Banner here
Hotline here
  • Slideshow ảnh chính
  • Slideshow ảnh chính
  • Slideshow ảnh chính
  • Slideshow ảnh chính
  • Slideshow ảnh chính
  • Slide ảnh chính
  • Slide ảnh chính
  • Slide ảnh chính
  • Slide ảnh chính
HIỆU QUẢ - CẢM THÔNG - CẢI TIẾN LIÊN TỤC

icon HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN

Khoa Cấp cứu: 02523 883 115

icon ĐĂNG NHẬP THÀNH VIÊN

Người dùng:
Mật khẩu:

icon VIDEO GIỚI THIỆU

icon LIÊN KẾT WEBSITE

SƠ ĐỒ ĐƯỜNG ĐI

icon THỐNG KÊ TRUY CẬP

Đang trực tuyến: 18
Lượt truy cập: 984027

GIÁ THU DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH - PL2

Ngày tạo : 7/28/2015    Lượt xem : 2532

Phụ lục số II

254 DANH MỤC DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH THEO THÔNG TƯ SỐ 04/2012/TTL-BYT-BTC NGÀY 29/02/2012

 

Stt

Nội dung

Đơn vị tính

Phân loại kỹ thuật

Mức thu (đồng)

STT
tại TT 43

A

B

1

2

3

4

 

Siêu âm

 

 

 

 

1

Siêu âm chẩn đoán

Lần

 

35.000

XVIII-01->20

2

Siêu âm Doppler tim, van tim
Siêu âm 3D/4D tim

Lần

Thủ thuật loại 3

114.000

XVIII-52
XVIII-53

3

Siêu âm tim, màng tim qua thực quản

Lần

 

340.000

XVIII-50

 

Chiếu, chụp X-quang, chụp X-quang các chi

 

 

 

 

4

Chụp X-quang xương bàn, ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch

Lần

 

25.000

XVIII-108

5

- Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch

- Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng, nghiêng

- Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch

- Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle)

- Chụp X-quang khớp vai thẳng

- Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch

Lần

 

25.000

XVIII-107
XVIII-106
XVIII-104
XVIII-105
XVIII-100
XVIII-101
XVIII-102
XVIII-99
XVIII-103

6

Chụp bàn tay hoặc Cổ tay hoặc Cẳng tay hoặc Khuỷu tay hoặc cánh tay hoặc khớp vai hoặc xương đòn hoặc xương bả vai (hai tư thế)

Lần

 

30.000

 

7

- Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch

- Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng

Lần

 

25.000

XVIII-115
XVIII-117

8

Chụp bàn chân hoặc cổ chân hoặc xương gót (hai tư thế)

Lần

 

30.000

 

9

- Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng

- Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch

- Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè

-
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng

- Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên

- Chụp X-quang khớp háng nghiêng

Lần

 

42.000

XVIII-114
XVIII-112
XVIII-113
XVIII-111
XVIII-109
XVIII-110

10

Chụp cẳng chân hoặc khớp gối hoặc xương đùi hoặc khớp háng (hai tư thế)

Lần

 

30.000

 

11

Chụp X-quang khung chậu thẳng

Lần

 

30.000

XVIII-98

 

Chụp X-quang vùng đầu

 

 

 

 

12

Chụp X-quang sọ thẳng nghiêng

Lần

 

25.000

XVIII-67

13

Chụp X-quang mỏm trâm

Lần

 

25.000

XVIII-85

14

Chụp xương đá (một tư thế)

Lần

 

25.000

 

15

Chụp X-quang khớp thái dương hàm

Lần

 

25.000

XVIII-80

16

Chụp X-quang răng cận chóp (Periapical)
Chụp X-quang răng cận cảnh

Lần

 

25.000

XVIII-81
XVIII-83

 

Chụp X-quang cột sống

 

 

 

 

17

- Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiệp
- Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên
- Chụp X-quang cột sống cổ động, nghiêng 3 tư thế
- Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2

Lần

 

36.000

XVIII-86
XVIII-87
XVIII-88
XVIII-89

18

Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch

Lần

 

30.000

XVIII-90

19

- Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng

- Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên

- Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng

Lần

 

42.000

XVIII-91
XVIII-92
XVIII-93

20

Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng

Lần

 

30.000

XVIII-96

21

Chụp 2 đọan liên tục

Lần

 

30.000

 

 

Chụp X-quang vùng ngực

 

 

 

 

22

Chụp X-quang ngực thẳng

Lần

 

42.000

XVIII-119

23

- Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên

- Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn

Lần

 

30.000

XVIII-120
XVIII-123

24

Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng

Lần

 

30.000

XVIII-121

 

 

Chụp X-quang hệ tiết niệu, đường tiêu hóa và đường mật

 

 

 

 

 

 

 

 

25

Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng (trùng STT 28)

Lần

 

30.000

XVIII-125

26

Chụp X-quang niệu đồ tĩnh mạch (UIV)

Lần

Thủ thuật loại 2

380.000

XVIII-140

27

Chụp X-quang niệu quản - bể thận ngược dòng

Lần

Thủ thuật loại 1

270.000

XVIII-142

28

Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng

Lần

 

42.000

XVIII-125

29

Chụp X-quang thực quản dạ dày

Lần

 

40.000

XVIII-130

30

Chụp X-quang ruột non

Lần

 

72.000

XVIII-131

31

Chụp X-quang đại tràng

Lần

 

100.000

XVIII-132

 

Một số kỹ thuật chụp X-quang khác

 

 

 

 

32

Chụp X-quang hố yên thẳng hoặc nghiêng

Lần

 

30.000

XVIII-76

33

Chụp X-quang Schuller

Lần

 

30.000

XVIII-78

34

Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng

Lần

 

30.000

XVIII-86

35

Chụp CLVT chẩn đoán từ 1 đến 32 dãy

Lần

Thủ thuật loại 2

500.000

XVIII-C

36

Chụp CT Scanner đến 32 dãy( bao gồm thuốc cản quang)

Lần

Thủ thuật loại 3

870.000

 

37

Chụp X-quang kỹ thuật số

Lần

 

36.000

XVIII-B

38

Chụp X-quang số hóa 2 phim

Lần

 

50.000

 

39

Chụp X-quang số hóa 3 phim

Lần

 

53.000

 

40

Chụp X-quang tử cung - vòi trứng

Lần

Thủ thuật loại 2

210.000

XVIII-138

41

Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV) số hóa

Lần

Thủ thuật loại 2

325.000

 

42

Chụp X-quang niệu quản - bể thận ngược dòng (Kỹ thuật số)

Lần

Thủ thuật loại 1

295.000

XVIII-142

43

Chụp X-quang thực quản dạ dày (kỹ thuật số)

Lần

Thủ thuật loại 3

108.000

XVIII-130

44

Chụp X-quang ruột non (kỹ thuật số)

Lần

Thủ thuật loại 3

108.000

XVIII-131

45

Chụp X-quang đại tràng (kỹ thuật số)

Lần

Thủ thuật loại 3

135.000

XVIII-132

46

Chụp X-quang bao rễ thần kinh (kỹ thuật số)

Lần

Thủ thuật loại 1

290.000

XVIII-148

 

Các thủ thuật, tiểu thủ thuật, nội soi

 

 

 

47

Thông bàng quang

Lần

Thủ thuật loại 3

64.000

I-164

48

Thụt tháo phân

Lần

Thủ thuật loại 3

40.000

II-339

49

Chọc hút kim nhỏ mô mềm

Lần

Thủ thuật loại 3

40.000

XXV-19

50

- Chọc dịch màng bụng

- Chọc dò dịch màng phổi

Lần

Thủ thuật loại 3

50.000

III-2354
I-9

51

Bơm rửa khoang màng phổi

Lần

Thủ thuật loại 3

83.000

II-2

52

Chọc hút khí màng phổi

Lần

Thủ thuật loại 3

60.000

II-11

53

Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe

Lần

Thủ thuật loại 3

30.000

II-61

54

Rửa bàng quang

Lần

Thủ thuật loại 3

108.000

II-233

55


Nong niệu đạo và đặt sonde đái

Lần

Thủ thuật loại 3

100.000


II-211

56

- Điều trị sùi mào gà bằng laser CO2
- Điều trị sùi mào gà bằng Plasma
- Điều trị sùi mào gà bằng đốt điện

Lần

Thủ thuật loại 3

80.000

V-04
V-12
V-44

57

Thận nhân tạo thường qui

BẢNG GIÁ THU VIỆN PHÍ CÁC DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH

Áp giá Mới DVKT năm 2025 theo 112NQ-HĐND ...

BẢNG GIÁ THU VIỆN PHÍ CÁC DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH

BẢNG GIÁ THU VIỆN PHÍ CÁC DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH ÁP DỤNG TỪ NGẢY 17 THÁNG 11 NĂM 2023...

"BẢNG GIÁ THU VIỆN PHÍ CÁC DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH

"BẢNG GIÁ THU VIỆN PHÍ CÁC DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH ...

Giá viện phí tương đương với THÔNG TƯ 37 (ngày đăng 18/05/16)

Giá viện phí tương đương với THÔNG TƯ 37 (ngày đăng 18/05/16)...

Công văn số 824 của BYT hướng dẫn thực hiện Thông tư liên tịch số 37

Công văn số: 824/BYT-KH-TC V/v hướng dẫn thực hiện Thông tư liên tịch số 37/2015/TTLT-BYT-BTC...

Công văn số 1044 của BYT về việc hướng dẫn bổ sung việc thực hiện TTLT số 37

Công văn số 1044/BYT-KH-TC, ngày 29/2/2016 của Bộ Y tế về việc hướng dẫn bổ sung việc thực hiện Thôn...

Thông tư liên tịch số 37 quy định thống nhất giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh BHYT

Thông tư liên tịch số 37/2015/TTLT-BYT-BTC quy định thống nhất giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh bảo ...

Quyết định 58/2015/QĐUBND

Sửa đổi, bổ sung danh mục giá thu một số dịch vụ khám, chữa bệnh trên đại bàn tỉnh Bình Thuận...

GIÁ THU DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH - PL6

ĐỊNH MỨC CỰ LY CHUYỂN VIỆN CẤP CỨU BỆNH NHÂN...

GIÁ THU DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH - PL5

170 DANH MỤC DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH THEO THEO PHÂN TUYẾN CHUYÊN MÔN KỸ THUẬT TẠI THÔNG TƯ SỐ 4...

icon HÌNH ẢNH HOẠT ĐỘNG

Top