|
Stt
|
Nội dung
|
Đơn vị tính
|
Phân loại kỹ thuật
|
Mức thu (đồng)
|
STT
tại TT 43
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
|
|
Siêu âm
|
|
|
|
|
|
1
|
Siêu âm chẩn đoán
|
Lần
|
|
35.000
|
XVIII-01->20
|
|
2
|
Siêu âm Doppler tim, van tim
Siêu âm 3D/4D tim
|
Lần
|
Thủ thuật loại 3
|
114.000
|
XVIII-52
XVIII-53
|
|
3
|
Siêu âm tim, màng tim qua thực quản
|
Lần
|
|
340.000
|
XVIII-50
|
|
|
Chiếu, chụp X-quang, chụp X-quang các chi
|
|
|
|
|
|
4
|
Chụp X-quang xương bàn, ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
|
Lần
|
|
25.000
|
XVIII-108
|
|
5
|
- Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
- Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng, nghiêng
- Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch
- Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle)
- Chụp X-quang khớp vai thẳng
- Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch
|
Lần
|
|
25.000
|
XVIII-107
XVIII-106
XVIII-104
XVIII-105
XVIII-100
XVIII-101
XVIII-102
XVIII-99
XVIII-103
|
|
6
|
Chụp bàn tay hoặc Cổ tay hoặc Cẳng tay hoặc Khuỷu tay hoặc cánh tay hoặc khớp vai hoặc xương đòn hoặc xương bả vai (hai tư thế)
|
Lần
|
|
30.000
|
|
|
7
|
- Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
- Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng
|
Lần
|
|
25.000
|
XVIII-115
XVIII-117
|
|
8
|
Chụp bàn chân hoặc cổ chân hoặc xương gót (hai tư thế)
|
Lần
|
|
30.000
|
|
|
9
|
- Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng
- Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch
- Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè
-
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng
- Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên
- Chụp X-quang khớp háng nghiêng
|
Lần
|
|
42.000
|
XVIII-114
XVIII-112
XVIII-113
XVIII-111
XVIII-109
XVIII-110
|
|
10
|
Chụp cẳng chân hoặc khớp gối hoặc xương đùi hoặc khớp háng (hai tư thế)
|
Lần
|
|
30.000
|
|
|
11
|
Chụp X-quang khung chậu thẳng
|
Lần
|
|
30.000
|
XVIII-98
|
|
|
Chụp X-quang vùng đầu
|
|
|
|
|
|
12
|
Chụp X-quang sọ thẳng nghiêng
|
Lần
|
|
25.000
|
XVIII-67
|
|
13
|
Chụp X-quang mỏm trâm
|
Lần
|
|
25.000
|
XVIII-85
|
|
14
|
Chụp xương đá (một tư thế)
|
Lần
|
|
25.000
|
|
|
15
|
Chụp X-quang khớp thái dương hàm
|
Lần
|
|
25.000
|
XVIII-80
|
|
16
|
Chụp X-quang răng cận chóp (Periapical)
Chụp X-quang răng cận cảnh
|
Lần
|
|
25.000
|
XVIII-81
XVIII-83
|
|
|
Chụp X-quang cột sống
|
|
|
|
|
|
17
|
- Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiệp
- Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên
- Chụp X-quang cột sống cổ động, nghiêng 3 tư thế
- Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2
|
Lần
|
|
36.000
|
XVIII-86
XVIII-87
XVIII-88
XVIII-89
|
|
18
|
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch
|
Lần
|
|
30.000
|
XVIII-90
|
|
19
|
- Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng
- Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên
- Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng
|
Lần
|
|
42.000
|
XVIII-91
XVIII-92
XVIII-93
|
|
20
|
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng
|
Lần
|
|
30.000
|
XVIII-96
|
|
21
|
Chụp 2 đọan liên tục
|
Lần
|
|
30.000
|
|
|
|
Chụp X-quang vùng ngực
|
|
|
|
|
|
22
|
Chụp X-quang ngực thẳng
|
Lần
|
|
42.000
|
XVIII-119
|
|
23
|
- Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên
- Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn
|
Lần
|
|
30.000
|
XVIII-120
XVIII-123
|
|
24
|
Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng
|
Lần
|
|
30.000
|
XVIII-121
|
|
|
Chụp X-quang hệ tiết niệu, đường tiêu hóa và đường mật
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
25
|
Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng (trùng STT 28)
|
Lần
|
|
30.000
|
XVIII-125
|
|
26
|
Chụp X-quang niệu đồ tĩnh mạch (UIV)
|
Lần
|
Thủ thuật loại 2
|
380.000
|
XVIII-140
|
|
27
|
Chụp X-quang niệu quản - bể thận ngược dòng
|
Lần
|
Thủ thuật loại 1
|
270.000
|
XVIII-142
|
|
28
|
Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng
|
Lần
|
|
42.000
|
XVIII-125
|
|
29
|
Chụp X-quang thực quản dạ dày
|
Lần
|
|
40.000
|
XVIII-130
|
|
30
|
Chụp X-quang ruột non
|
Lần
|
|
72.000
|
XVIII-131
|
|
31
|
Chụp X-quang đại tràng
|
Lần
|
|
100.000
|
XVIII-132
|
|
|
Một số kỹ thuật chụp X-quang khác
|
|
|
|
|
|
32
|
Chụp X-quang hố yên thẳng hoặc nghiêng
|
Lần
|
|
30.000
|
XVIII-76
|
|
33
|
Chụp X-quang Schuller
|
Lần
|
|
30.000
|
XVIII-78
|
|
34
|
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng
|
Lần
|
|
30.000
|
XVIII-86
|
|
35
|
Chụp CLVT chẩn đoán từ 1 đến 32 dãy
|
Lần
|
Thủ thuật loại 2
|
500.000
|
XVIII-C
|
|
36
|
Chụp CT Scanner đến 32 dãy( bao gồm thuốc cản quang)
|
Lần
|
Thủ thuật loại 3
|
870.000
|
|
|
37
|
Chụp X-quang kỹ thuật số
|
Lần
|
|
36.000
|
XVIII-B
|
|
38
|
Chụp X-quang số hóa 2 phim
|
Lần
|
|
50.000
|
|
|
39
|
Chụp X-quang số hóa 3 phim
|
Lần
|
|
53.000
|
|
|
40
|
Chụp X-quang tử cung - vòi trứng
|
Lần
|
Thủ thuật loại 2
|
210.000
|
XVIII-138
|
|
41
|
Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV) số hóa
|
Lần
|
Thủ thuật loại 2
|
325.000
|
|
|
42
|
Chụp X-quang niệu quản - bể thận ngược dòng (Kỹ thuật số)
|
Lần
|
Thủ thuật loại 1
|
295.000
|
XVIII-142
|
|
43
|
Chụp X-quang thực quản dạ dày (kỹ thuật số)
|
Lần
|
Thủ thuật loại 3
|
108.000
|
XVIII-130
|
|
44
|
Chụp X-quang ruột non (kỹ thuật số)
|
Lần
|
Thủ thuật loại 3
|
108.000
|
XVIII-131
|
|
45
|
Chụp X-quang đại tràng (kỹ thuật số)
|
Lần
|
Thủ thuật loại 3
|
135.000
|
XVIII-132
|
|
46
|
Chụp X-quang bao rễ thần kinh (kỹ thuật số)
|
Lần
|
Thủ thuật loại 1
|
290.000
|
XVIII-148
|
|
|
Các thủ thuật, tiểu thủ thuật, nội soi
|
|
|
|
|
47
|
Thông bàng quang
|
Lần
|
Thủ thuật loại 3
|
64.000
|
I-164
|
|
48
|
Thụt tháo phân
|
Lần
|
Thủ thuật loại 3
|
40.000
|
II-339
|
|
49
|
Chọc hút kim nhỏ mô mềm
|
Lần
|
Thủ thuật loại 3
|
40.000
|
XXV-19
|
|
50
|
- Chọc dịch màng bụng
- Chọc dò dịch màng phổi
|
Lần
|
Thủ thuật loại 3
|
50.000
|
III-2354
I-9
|
|
51
|
Bơm rửa khoang màng phổi
|
Lần
|
Thủ thuật loại 3
|
83.000
|
II-2
|
|
52
|
Chọc hút khí màng phổi
|
Lần
|
Thủ thuật loại 3
|
60.000
|
II-11
|
|
53
|
Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe
|
Lần
|
Thủ thuật loại 3
|
30.000
|
II-61
|
|
54
|
Rửa bàng quang
|
Lần
|
Thủ thuật loại 3
|
108.000
|
II-233
|
|
55
|
Nong niệu đạo và đặt sonde đái
|
Lần
|
Thủ thuật loại 3
|
100.000
|
II-211
|
|
56
|
- Điều trị sùi mào gà bằng laser CO2
- Điều trị sùi mào gà bằng Plasma
- Điều trị sùi mào gà bằng đốt điện
|
Lần
|
Thủ thuật loại 3
|
80.000
|
V-04
V-12
V-44
|
|
57
|
Thận nhân tạo thường qui
|
BÀI VIẾT CÙNG THỂ LOẠI
HÌNH ẢNH HOẠT ĐỘNG
|