Banner here
Hotline here
  • Slideshow ảnh chính
  • Slideshow ảnh chính
  • Slideshow ảnh chính
  • Slide ảnh chính
  • Slide ảnh chính
  • Slide ảnh chính
  • Slide ảnh chính
HIỆU QUẢ - CẢM THÔNG - CẢI TIẾN LIÊN TỤC

icon HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN

Khoa Cấp cứu: 0623 883 115

icon ĐĂNG NHẬP THÀNH VIÊN

Người dùng:
Mật khẩu:

icon VIDEO GIỚI THIỆU

icon LIÊN KẾT WEBSITE

SƠ ĐỒ ĐƯỜNG ĐI

icon THỐNG KÊ TRUY CẬP

Đang trực tuyến: 6
Lượt truy cập: 756946

GIÁ THU DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH - PL5

Ngày tạo : 7/28/2015    Lượt xem : 1747

 

Phụ lục số V

 

170 DANH MỤC DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH THEO THEO PHÂN TUYẾN CHUYÊN MÔN KỸ THUẬT TẠI THÔNG TƯ SỐ 43/2013/BYT NGÀY 11/12/2013 CỦA BỘ Y TẾ VÀ DỊCH VỤ CHƯA PHÂN LOẠI

 

 

Stt

Nội dung

Đơn vị tính

Mức thu (đồng)

Số TT
 tại TT43

A

B

1

2

3

 

Khung giá khám bệnh

 

 

 

1

Khám sức khoẻ cho người kết hôn với người nước ngoài và du lịch (không kể xét nghiệm)

Lần

200.000

 

 

Siêu âm

 

 

 

2

Siêu âm từ cung, buồng trứng qua ngã âm đạo

Lần

35.000

XVIII.3

3

Siêu âm Doppler thai nhi trong 3 tháng đầu giữa cuối

Lần

35.000

XVIII.34/36/36

4

Siêu âm Doppler tuyến vú 2 bên

Lần

35.000

XVIII.54

5

- Siêu âm tuyến giáp

- Siêu âm các tuyến nước bọt

- Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt

- Siêu âm hạch vùng cổ

Lần

35.000

XVIII.1/2/3/4

6

Siêu âm tầm soát dị tật thai nhi

Lần

35.000

XVIII.42

 

Chiếu, chụp X-quang

 

 

 

7

Chụp 3 đọan liên tục

Lần

60.000

 

8

Chụp C-ARM

Lần

210.000

 

9

Chụp X quang răng cánh cắn

Lần

30.000

XVIII.82

10

Chụp X quang răng toàn cảnh

Lần

42.000

XVIII.83

11

Chụp X quang cột sống cổ chếch 1 bên

Lần

42.000

XVIII.87

12

Chụp X quang mặt thẳng hoặc nghiêng

Lần

42.000

XVIII.68

13

Chụp X quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên

Lần

42.000

XVIII.120

14

Đo mật độ loãng xương bằng kỹ thuật Dexa

Lần

90.000

XIX.192

 

Y học dân tộc - Phục hồi chức năng

 

 

 

15

Sắc thuốc thang và đóng gói thuốc bằng máy

Lần

4.000

VIII.A.15

16

Sắc thuốc thang và đóng gói thuốc bằng máy

Lần

10.000

VIII.A.15

 

Các thủ thuật, tiểu thủ thuật, nội soi

 

 

17

Thắt tĩnh mạch thực quản qua nội soi ống mềm (chưa bao gồm bộ thắt tĩnh mạch thực quản dùng 1 lần)

Lần

230.000

III.2339

18

Thở Oxy qua mặt nạ có túi hít lại/Thở oxy qua mặt nạ có túi (1 giờ thở)

Lần

6.000

III.110

 

Ngoại tổng quát

 

 

 

19

Đẩy khối sa trực tràng có gây mê

Lần

1.000.000

 

20

Đẩy khối thoát vị bẹn nghẹt có gây mê

Lần

1.000.000

 

21

Rạch rộng vòng thắt nghẹt bao quy đầu

Lần

600.000

III Nhi - 3600

22

Nội soi niệu quản để đặt thông JJ hoặc rút thông JJ

Lần

1.000.000

XXVII.Đ.2.368

23

Bơm rửa đường mật qua Kehr

Lần

110.000

 

24

Các phẫu thuật thành bụng khác

Lần

170.000

X.E.1.700

25

Chọc áp xe gan qua siêu âm

Lần

310.000

III Nhi - 2352

26

Siêu âm can thiệp - chọc hút mủ ổ áp xe gan

Lần

315.000

II.325

27

Dẫn lưu dịch ổ bụng cấp cứu ≤ 8 giờ

Lần

150.000

I.Đ.241

28

Đẩy khối sa trực tràng không gây mê

Lần

140.000

 

29

Đẩy khối thóat vị bẹn nghẹt không gây mê

Lần

210.000

 

30

Nong hậu môn

Lần

230.000

III Nhi - 2359

31

Chăm sóc rốn sơ sinh

Lần

40.000

XIII Sản - 197

32

Thay băng hậu môn nhân tạo

Lần

86.000

 

 

Ngoại thần kinh - Lồng ngực

 

 

 

33

Đặt dẫn lưu màng ngoài tim cấp cứu bằng catheter qua da

Lần

2.000.000

I.A.42

34

Phẫu thuật đánh xẹp ngực điều trị ổ cặn màng phổi

Lần

3.500.000

X ngoại - 287

35

Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe

Lần

140.000

II Nội - 61

36

Gửi nắp sọ (tháng)

Lần

400.000

 

 

Ngoại chấn thương

 

 

 

37

Cố định tạm thời người bệnh gãy xương ('Mang đai cột sống cổ)

Lần

150.000

I HSCC 276

38

Cố định tạm thời người bệnh gãy xương ('Mang đai cột sống thắt lưng)

Lần

120.000

I HSCC 276

39

Rạch da đầu rộng trong máu tụ dưới da đầu

Lần

720.000

III Nhi - 3082

40

Chọc hút dịch do máu tụ sau mổ

Lần

460.000

III Nhi 2261

41

Nắn, bó bột gãy xương chậu

Lần

440.000

X.G.17.1013

42

Sinh thiết hạch, cơ, thần kinh và các u dưới da

Lần

700.000

V Da liễu 67

43

Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay

Lần

300.000

X.G.17.1001 III.XIX.E.10.3846

44

Nẹp bột các loại, không nắn

Lần

250.000

X.G.17.1032

45

Chích rạch áp xe lớn, dẫn lưu

Lần

180.000

III Nhi 3898

46

Chọc hút máu tụ khớp gối, bó bột ống

Lần

150.000

III Nhi 3756

47

Cố định tạm thời người bệnh gãy xương (Mang nẹp Zimer)

Lần

175.000

I HSCC 276

48

Cố định tạm thời người bệnh gãy xương (Mang Đai Desault)

Lần

130.000

I HSCC 276

49

Cố định tạm thời người bệnh gãy xương (Mang nẹp vải cẳng tay)

Lần

90.000

I HSCC 276

50

Nẹp bột các loại, không nắn 'Mang nẹp (chống xoay)

Lần

200.000

X.G.17.1032

51

Cố định tạm thời người bệnh gãy xương (Mang nẹp thắt lưng)

Lần

120.000

I HSCC 276

52

Cố định tạm thời người bệnh gãy xương (Mang nẹp cổ cứng)

Lần

160.000

I HSCC 276

53

Cố định tạm thời người bệnh gãy xương (Mang đai số 8)

Lần

60.000

I HSCC 276

 

Khoa cấp cứu

 

 

 

54

Bóp bóng Ambu qua mặt nạ

Lần

60.000

I.B.65

55

Hút đờm hầu họng

Lần

35.000

I HSCC 150

 

Khoa nhi

 

 

 

56

Theo dõi huyết áp liên tục tại giường

Lần

25.000

III Nhi 46

57

Chiếu đèn điều trị vàng da sơ sinh

Lần

64.000

III.E.186

58

Nâng thân nhiệt chủ động 'Giường sưởi/01 ngày (chưa tính oxy)

Lần

70.000

III.E.185

59

Thở máy không xâm nhập (thở CPAP, Thở BIPAP)

Lần

200.000

III.B.82

 

Khoa sản

 

 

 

60

Cấy tháo thuốc tránh thai(loại nhiều nang, loại 1 nang (chưa bao gồm que cấy tránh thai)

Lần

114.000

XIII.225/ XIII.226

61

Đẻ chỉ huy bằng truyền oxytocin tĩnh mạch

Lần

700.000

XIII.A.22

62

Nghiệm pháp lọt ngôi chỏm

Lần

180.000

XIII.A.21

63

Cắt và khâu tầng sinh môn

Lần

380.000

XIII.A.34

64

Chích áp xe tầng sinh môn

Lần

790.000

XIII.A.52

65

Vận động trị liệu bàng quang

Lần

100.000

I HSCC 166

66

Khâu vòng cổ tử cung

Lần

140.000

XIII.A.52

 

Khoa Mắt

 

 

 

67

Soi đáy mắt bằng kính 3 mặt gương

Lần

100.000

XIV.219

68

Soi góc tiền phòng

Lần

140.000

XIV.221

69

Khám lâm sàng mắt

Lần

12.000

XIV.223

70

Nhuộm giác mạc thẩm mỹ

Lần

11.000

XIV.190

71

Bóc sợi giác mạc (Viêm giác mạc sợi)

Lần

42.000

XIV.213

72

Cắt chỉ khâu giác mạc
Cắt chỉ khâu kết mạc

Lần

37.000

XIV.192
XIV.204

 

Khoa Tai - Mũi - Họng

 

 

 

73

Phương pháp Proetz

Lần

20.000

XV.B.139

 

Răng - Hàm - Mặt

 

 

 

74

Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn có gây tê

Lần

140.000

XVI.B.337

75

Nhổ răng vĩnh viễn lung lay

Lần

35.000

XVI.A.204

76

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội

Lần

350.000

XVI.A.50

77

Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Amalgam

Lần

200.000

XVI.A.69

78

Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement

Lần

200.000

XVI.A.70

79

Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite

Lần

200.000

XVI.A.68

80

Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite (đắp cả mặt răng)

Lần

350.000

XVI.A.68

81

Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite (trám kín lỗ sâu răng cối)

Lần

300.000

XVI.A.68

82

Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite (trám kín lỗ sâu răng cửa)

Lần

200.000

XVI.A.68

83

Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite (trám kín lỗ sâu răng nanh)

Lần

200.000

XVI.A.68

 

Xét nghiệm

 

 

 

84

Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)

Lần

40.000

XX.120

85

Thời gian máu đông

Lần

6.000

 

86

Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường, vi khuẩn kháng thuốc định tính

Lần

140.000

XXIV.3,6

87

Thời gian prothrombin

Lần

28.000

XXII.A.1

88

Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật phiến đá)

Lần

8.000

XXII.D.280

89

Định nhóm máu hệ Rh (D) (kỹ thuật phiến đá)

Lần

11.000

XXII.D.292

90

Xét nghiệm số lượng và độ tập trung tiểu cầu (bằng máy đếm laser)

Lần

12.000

XXII HH 164

91

Helicobacter pylori Ab test nhanh

Lần

45.000

XXIV.A.6

92

Dengue virus NS1Ag/IgM/IgG test nhanh

Lần

109.000

XXIV.A.4

93

Định lượng Ethanol (cồn)

Lần

50.000

XXIII.A.60

94

HPV PCR

Lần

270.000

XXIV.B.7

95

Trứng giun soi tập trung

Lần

13.000

XXII HH 268

96

Streptococcus pyogenes ASO

Lần

22.000

XXIV Vi sinh-94

97

AFB trực tiếp nhuộm Ziehl-Neelsen

Lần

14.000

XXIV.17

98

Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường

Lần

50.000

XXIV.3

99

Vi khuẩn test nhanh

Lần

43.000

XXIV.2

100

Toxocara (Giun đũa chó, mèo) Ab miễn dịch bán tự động

Lần

17.000

XXIV.278

101

MTB TQ plus Real time kit

Lần

150.000

 

102

Denge virus PCR

Lần

80.000

XXIV Vi sinh -183

103

Định lượng Free bHCG

Lần

80.000

 

104

Định lượng yếu tố HMWK, yếu tố pre-kalikrein

Lần

35.000

XXIII SH-75,76

105

Fasciola (Sán lá gan lớn) Ab miễn dịch tự động/ bán tự động

Lần

90.000

XXIV.C.2

106

HAV Ab test nhanh

Lần

70.000

XXIV.B.2

107

HBeAb test nhanh/HBeAg test nhanh/HBcAb test nhanh

Lần

30.000

XXIV.B.2

108

Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol)

Lần

100.000

XXIII.A.84

109

HEV Ab test nhanh

Lần

70.000

XXIV.B.2

110

Neisseria gonorrhoeae nhuộm soi

Lần

16.000

XXIV.A.4

111

Mycobacterium tuberculosis Real-time PCR

Lần

200.000

XXIV.A.2

112

Rubella virus IgM/IgG miễn dịch tự động

Lần

40.000

XXIV.B.7

113

Dengue virus IgM/IgG test nhanh

Lần

80.000

XXIV.B.4

114

Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) Ag test nhanh

Lần

40.000

XXIV.291

115

Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) bằng phương pháp thủ công

Lần

7.000

XXII.C.152

116

Các chất dịch khác của cơ thể

Lần

50.000

 

117

Ký sinh trùng trong phân, soi tươi

Lần

8.000

XXIV 47-53

118

Xét nghiệm tế bào học bằng phương pháp nhuộm thường qui (tinh dịch đồ)

Lần

55.000

XXV.89

119

Đo mật độ xương bằng máy siêu âm

Lần

35.000

XXI 101

120

Phẫu thuật thẩm mỹ cơ quan sinh dục ngoài nữ

Lần

300.000

XXVIII.E.485

121

Mycobacterium tuberculosis Mantoux

Lần

30.000

XXIV.A.2

122

Định tính Heroin (test nhanh)

Lần

35.000

XXIII.B.196

123

Treponema pallidum test nhanh

Lần

42.000

XXIV.A.6

 

Chuyên khoa da liễu (dịch vụ tự chọn)

Lần

 

 

124

Điều trị bằng Ion tĩnh điện

Lần

220.000

XVII.28

125

Điều trị chứng rậm lông bằng IPL

Lần

1.900.000

V Da liễu 35

126

Triệt lông hai cẳng chân lần 2

Lần

1.400.000

 

127

Triệt lông hai cẳng chân lần 3

Lần

1.000.000

 

128

Triệt lông hai đùi lần 1

Lần

2.500.000

 

129

Triệt lông hai đùi lần 2

Lần

1.800.000

 

130

Triệt lông hai đùi lần 3

Lần

1.400.000

 

131

Triệt lông hai cẳng tay, ngực lần 1

Lần

1.400.000

 

132

Triệt lông hai cẳng tay, ngực lần 2

Lần

980.000

 

133

Triệt lông hai cẳng tay, ngực lần 3

Lần

800.000

 

134

Triệt lông bẹn, nách, cằm lần 1

Lần

800.000

 

135

Triệt lông bẹn, nách, cằm lần 2

Lần

600.000

 

136

Triệt lông bẹn, nách, cằm lần 3

Lần

410.000

 

137

Triệt lông mép lần 1

Lần

420.000

 

138

Triệt lông mép lần 2

Lần

300.000

 

139

Triệt lông mép lần 3

Lần

270.000

 

140

Triệt lông đường giữa bụng lần 1

Lần

800.000

 

141

Triệt lông đường giữa bụng lần 2

Lần

600.000

 

142

Triệt lông đường giữa bụng lần 3

Lần

400.000

 

143

Chữa xạm da, tàn nhang, đồi mồi lần 1

Lần

360.000

 

144

Chữa xạm da, tàn nhang, đồi mồi lần 2

Lần

270.000

 

145

Chữa xạm da, tàn nhang, đồi mồi lần 3

Lần

260.000

 

146

Trẻ hóa da, lổ chân lông to, mụn trứng cá lần 1

Lần

1.400.000

 

147

Trẻ hóa da, lổ chân lông to, mụn trứng cá lần 2

Lần

980.000

 

148

Trẻ hóa da, lổ chân lông to, mụn trứng cá lần 3

Lần

790.000

 

149

Chăm sóc da thường

Lần

62.400

 

150

Chiếu đèn LED

Lần

60.000

 

151

Chăm sóc da trọn gói

Lần

112.000

 

152

Chữa đồi mồi, đốm nâu bằng dịch vụ kỹ thuật cao RUBY - QS diện tích từ 5cm2 trở xuống

Lần

392.000

 

153

Chữa đồi mồi, đốm nâu bằng dịch vụ kỹ thuật cao RUBY - QS diện tích từ 5 - 10cm2

Lần

640.000

 

154

Chữa tàn nhang bằng dịch vụ kỹ thuật cao RUBY - QS diện tích từ 10 - 20cm2

Lần

960.000

 

155

Chữa tàn nhang bằng dịch vụ kỹ thuật cao RUBY-QS diện tích từ trên 20cm2

Lần

1.200.000

 

 

Dịch vụ khác

 

 

 

156

Sổ y bạ (giá Sổ Y bạ được tính theo giá thực tế mua theo quy định hiện hành và Thủ trưởng các đơn vị chịu trách nhiệm về giá cũng như quyết định mua sắm của đơn vị mình)

 

 

 

157

Dọn vệ sinh sau mổ tử thi

Lần

95.000

 

158

Lưu xác phòng lạnh (ngày)

Lần

100.000

 

159

Lưu xác tủ lạnh (giờ)

Lần

30.000

 

160

Tiêm trong da, dưới da, bắp thịt

Lần

3.000

III Nhi 2387-2389

161

Tiêm tĩnh mạch

Lần

4.000

III Nhi 2390

162

Truyền tĩnh mạch

Lần

10.000

III Nhi 2391

 

Phần G: Khung giường dịch vụ theo yêu cầu

 

 

 

 

Giường loại 1 (có máy lạnh): 02 giường/phòng

 

 

 

163

Bệnh viện hạng II

Ngày/giường

200.000

 

164

Bệnh viện hạng III

Ngày/giường

160.000

 

 

Giường loại 1 (có máy lạnh): 03 giường/phòng

 

 

 

165

Bệnh viện hạng II

Ngày/giường

170.000

 

166

Bệnh viện hạng III

Ngày/giường

130.000

 

 

Giường loại 2 (không có máy lạnh): 02 giường/phòng

 

 

 

167

Bệnh viện hạng II

Ngày/giường

170.000

 

168

Bệnh viện hạng III

Ngày/giường

130.000

 

 

Giường loại 2 (không có máy lạnh): 03 giường/phòng

 

 

 

169

Bệnh viện hạng II

Ngày/giường

150.000

 

170

Bệnh viện hạng III

Ngày/giường

120.000

 

*Ghi chú:

Dịch vụ phòng tự chọn: tính từ bệnh nhân vào đến lúc bệnh nhân ra, 01 ngày tính đủ 24 giờ, nếu lẻ giờ thì ≤ 6 giờ tính ½ ngày,> 6 giờ tính đủ 1 ngày.

BẢNG GIÁ THU VIỆN PHÍ CÁC DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH

BẢNG GIÁ THU VIỆN PHÍ CÁC DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH ÁP DỤNG TỪ NGẢY 17 THÁNG 11 NĂM 2023...

"BẢNG GIÁ THU VIỆN PHÍ CÁC DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH

"BẢNG GIÁ THU VIỆN PHÍ CÁC DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH ...

Giá viện phí tương đương với THÔNG TƯ 37 (ngày đăng 18/05/16)

Giá viện phí tương đương với THÔNG TƯ 37 (ngày đăng 18/05/16)...

Công văn số 824 của BYT hướng dẫn thực hiện Thông tư liên tịch số 37

Công văn số: 824/BYT-KH-TC V/v hướng dẫn thực hiện Thông tư liên tịch số 37/2015/TTLT-BYT-BTC...

Công văn số 1044 của BYT về việc hướng dẫn bổ sung việc thực hiện TTLT số 37

Công văn số 1044/BYT-KH-TC, ngày 29/2/2016 của Bộ Y tế về việc hướng dẫn bổ sung việc thực hiện Thôn...

Thông tư liên tịch số 37 quy định thống nhất giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh BHYT

Thông tư liên tịch số 37/2015/TTLT-BYT-BTC quy định thống nhất giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh bảo ...

Quyết định 58/2015/QĐUBND

Sửa đổi, bổ sung danh mục giá thu một số dịch vụ khám, chữa bệnh trên đại bàn tỉnh Bình Thuận...

GIÁ THU DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH - PL6

ĐỊNH MỨC CỰ LY CHUYỂN VIỆN CẤP CỨU BỆNH NHÂN...

GIÁ THU DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH - PL4

296 DANH MỤC PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT THEO THÔNG TƯ LIÊN TỊCH SỐ 03/2006/2012/TTLT-BYT-BTC-BLĐTBXH NGÀY...

GIÁ THU DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH - PL3

536 DANH MỤC PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT THEO MỤC C4 CỦA THÔNG TƯ SỐ 04/2012/TTL-BYT-BTC NGÀY 29/02/2012...

icon HÌNH ẢNH HOẠT ĐỘNG

Top