Banner here
Hotline here
  • Slideshow ảnh chính
  • Slideshow ảnh chính
  • Slideshow ảnh chính
  • Slideshow ảnh chính
  • Slideshow ảnh chính
  • Slide ảnh chính
  • Slide ảnh chính
  • Slide ảnh chính
  • Slide ảnh chính
HIỆU QUẢ - CẢM THÔNG - CẢI TIẾN LIÊN TỤC

icon HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN

Khoa Cấp cứu: 02523 883 115

icon ĐĂNG NHẬP THÀNH VIÊN

Người dùng:
Mật khẩu:

icon VIDEO GIỚI THIỆU

icon LIÊN KẾT WEBSITE

SƠ ĐỒ ĐƯỜNG ĐI

icon THỐNG KÊ TRUY CẬP

Đang trực tuyến: 6
Lượt truy cập: 975150

GIÁ THU DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH - PL4

Ngày tạo : 7/28/2015    Lượt xem : 2611

 

Phụ lục số IV

 

296 DANH MỤC PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT THEO THÔNG TƯ LIÊN TỊCH SỐ 03/2006/2012/TTLT-BYT-BTC-BLĐTBXH NGÀY 26/01/2006

 

 

Stt

Nội dung

Đơn vị tính

Phân loại kỹ thuật

Mức thu (đồng)

Ghi chú

Số TT
tại TT43

A

B

1

2

3

4

5

 

Chụp X-quang vùng đầu

 

 

 

 

 

1

Chụp Blondeau + Hirtz

Lần

 

40.000

 

XVIII.72/73

2

Chụp hốc mắt thẳng nghiêng

Lần

 

45.000

 

XVIII.71

3

Chụp lỗ thị giác

Lần

 

40.000

 

XIV.239

4

Chụp X quang răng cánh cắn, chụp X quang phim cắn

Lần

 

15.000

 

XVIII.82/84

5

Chụp sọ mặt chỉnh nha thường

Lần

 

50.000

 

XVIII.68

 

Chụp X-quang vùng ngực

 

 

 

 

 

6

Chụp phổi đỉnh ưỡn (Apicolordotic)

Lần

 

25.000

 

XVIII.123

7

Chụp X-quang tuyến vú

Lần

 

80.000

 

XVIII.126

8

Chụp tuyến vú (1bên)

Lần

 

40.000

 

XVIII.83

 

Chụp X-quang hệ tiết niệu, đường tiêu hóa và đường mật

 

 

 

 

 

9

Chup X quang đường dò

Lần

Thủ thuật loại 3

300.000

 

XVIII.135

10

Chụp X quang đường mật qua Kehr

Lần

Thủ thuật loại 1

130.000

 

XVIII.133

 

Siêu âm

 

 

 

 

 

11

- Siêu âm tim, mạch máu có cản âm

- Siêu âm Doppler tim, van tim

Lần

Thủ thuật loại 3

80.000

 

XVIII.51/52

 

Chụp, chiếu MRI

Lần

 

 

 

 

12

Chụp cộng hưởng từ (MRI)

Lần

 

2.000.000

 

XVIIItừ296đến435

13

Chụp cộng hưởng từ ( MRI ) có chất cản quang

Lần

Thủ thuật loại 2

2.500.000

 

XVIIItừ296đến435

 

Các thủ thuật, tiểu thủ thuật, nội soi

 

 

 

 

 

14

Nội soi thực quản - dạ dày, lấy dị vật

Lần

Thủ thuật loại 1

230.000

 

XX.68

15

- Nội soi thanh quản ống mềm chẩn đoán

- Nội soi khí - phế quản ống mềm chẩn đoán

Lần

Thủ thuật loại 1

70.000

 

XX.10/25

16

Nội soi thực quản ống mềm chẩn đoán gây tê/gây mê

Lần

Thủ thuật loại 1

70.000

 

XV.233

17

Nội soi dạ dày cầm máu

Lần

Thủ thuật loại 1

220.000

 

III.155

18

Rửa dạ dày cấp cứu

Lần

Thủ thuật loại 1

30.000

 

I.218,II.313

19

Thắt tĩnh mạch thực quản

Lần

Thủ thuật loại 1

125.000

 

III.2339

20

Tắm tẩy độc cho bệnh nhân nhiễm hóa chất ngoài da

Lần

Thủ thuật CPL

180.000

 

I.263

21

Đặt Catheter động mạch quay

Lần

 

450.000

 

I.14

22

Đặt Catheter động mạch theo dõi huyết áp liên tục

Lần

 

600.000

 

I.14

23

Đo áp lực bàng quang bằng cột thức nước

Lần

Thủ thuật loại 2

100.000

 

XXI.45

 

Y học dân tộc - phục hồi chức năng

 

 

 

 

 

24

Tập do liệt thần kinh Trung ương

Lần

 

10.000

 

III.891

25

Tập do cứng khớp

Lần

 

12.000

 

III.889

26

Tập do liệt ngoại biên người bệnh liệt nửa người, liệt các chi, tổn thương hệ vận động

Lần

 

10.000

 

III.890

27

Tập luyện với ghế tập cơ bốn đầu đùi

Lần

 

5.000

 

III.901

28

Tập với xe đạp tập

Lần

 

5.000

 

III.903

29

Tập với hệ thống ròng rọc

Lần

 

5.000

 

III.902

30

Vật lý trị liệu phòng ngừa các biến chứng do bất động

Lần

 

10.000

 

III.828

31

Điều trị bằng oxy cao áp

Lần

 

70.000

 

I.156

32

Laser chiếu ngoài

Lần

 

10.000

 

III.699

33

Xông hơi thuốc

Lần

 

15.000

 

VIII.20

34

Thủy trị liệu có thuốc

Lần

 

50.000

 

III.768

35

Điều trị bằng sóng xung kích

Lần

 

30.000

 

XVII.9

36

Luyện tập dưỡng sinh

Lần

 

7.000

 

III.293

37

Vật lý trị liệu hô hấp tại khoa Phục hồi chức năng

Lần

 

10.000