|
Stt
|
Nội dung
|
Đơn vị tính
|
Phân loại kỹ thuật
|
Mức thu (đồng)
|
Ghi chú
|
Số TT
tại TT43
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
|
|
Chụp X-quang vùng đầu
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Chụp Blondeau + Hirtz
|
Lần
|
|
40.000
|
|
XVIII.72/73
|
|
2
|
Chụp hốc mắt thẳng nghiêng
|
Lần
|
|
45.000
|
|
XVIII.71
|
|
3
|
Chụp lỗ thị giác
|
Lần
|
|
40.000
|
|
XIV.239
|
|
4
|
Chụp X quang răng cánh cắn, chụp X quang phim cắn
|
Lần
|
|
15.000
|
|
XVIII.82/84
|
|
5
|
Chụp sọ mặt chỉnh nha thường
|
Lần
|
|
50.000
|
|
XVIII.68
|
|
|
Chụp X-quang vùng ngực
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Chụp phổi đỉnh ưỡn (Apicolordotic)
|
Lần
|
|
25.000
|
|
XVIII.123
|
|
7
|
Chụp X-quang tuyến vú
|
Lần
|
|
80.000
|
|
XVIII.126
|
|
8
|
Chụp tuyến vú (1bên)
|
Lần
|
|
40.000
|
|
XVIII.83
|
|
|
Chụp X-quang hệ tiết niệu, đường tiêu hóa và đường mật
|
|
|
|
|
|
|
9
|
Chup X quang đường dò
|
Lần
|
Thủ thuật loại 3
|
300.000
|
|
XVIII.135
|
|
10
|
Chụp X quang đường mật qua Kehr
|
Lần
|
Thủ thuật loại 1
|
130.000
|
|
XVIII.133
|
|
|
Siêu âm
|
|
|
|
|
|
|
11
|
- Siêu âm tim, mạch máu có cản âm
- Siêu âm Doppler tim, van tim
|
Lần
|
Thủ thuật loại 3
|
80.000
|
|
XVIII.51/52
|
|
|
Chụp, chiếu MRI
|
Lần
|
|
|
|
|
|
12
|
Chụp cộng hưởng từ (MRI)
|
Lần
|
|
2.000.000
|
|
XVIIItừ296đến435
|
|
13
|
Chụp cộng hưởng từ ( MRI ) có chất cản quang
|
Lần
|
Thủ thuật loại 2
|
2.500.000
|
|
XVIIItừ296đến435
|
|
|
Các thủ thuật, tiểu thủ thuật, nội soi
|
|
|
|
|
|
|
14
|
Nội soi thực quản - dạ dày, lấy dị vật
|
Lần
|
Thủ thuật loại 1
|
230.000
|
|
XX.68
|
|
15
|
- Nội soi thanh quản ống mềm chẩn đoán
- Nội soi khí - phế quản ống mềm chẩn đoán
|
Lần
|
Thủ thuật loại 1
|
70.000
|
|
XX.10/25
|
|
16
|
Nội soi thực quản ống mềm chẩn đoán gây tê/gây mê
|
Lần
|
Thủ thuật loại 1
|
70.000
|
|
XV.233
|
|
17
|
Nội soi dạ dày cầm máu
|
Lần
|
Thủ thuật loại 1
|
220.000
|
|
III.155
|
|
18
|
Rửa dạ dày cấp cứu
|
Lần
|
Thủ thuật loại 1
|
30.000
|
|
I.218,II.313
|
|
19
|
Thắt tĩnh mạch thực quản
|
Lần
|
Thủ thuật loại 1
|
125.000
|
|
III.2339
|
|
20
|
Tắm tẩy độc cho bệnh nhân nhiễm hóa chất ngoài da
|
Lần
|
Thủ thuật CPL
|
180.000
|
|
I.263
|
|
21
|
Đặt Catheter động mạch quay
|
Lần
|
|
450.000
|
|
I.14
|
|
22
|
Đặt Catheter động mạch theo dõi huyết áp liên tục
|
Lần
|
|
600.000
|
|
I.14
|
|
23
|
Đo áp lực bàng quang bằng cột thức nước
|
Lần
|
Thủ thuật loại 2
|
100.000
|
|
XXI.45
|
|
|
Y học dân tộc - phục hồi chức năng
|
|
|
|
|
|
|
24
|
Tập do liệt thần kinh Trung ương
|
Lần
|
|
10.000
|
|
III.891
|
|
25
|
Tập do cứng khớp
|
Lần
|
|
12.000
|
|
III.889
|
|
26
|
Tập do liệt ngoại biên người bệnh liệt nửa người, liệt các chi, tổn thương hệ vận động
|
Lần
|
|
10.000
|
|
III.890
|
|
27
|
Tập luyện với ghế tập cơ bốn đầu đùi
|
Lần
|
|
5.000
|
|
III.901
|
|
28
|
Tập với xe đạp tập
|
Lần
|
|
5.000
|
|
III.903
|
|
29
|
Tập với hệ thống ròng rọc
|
Lần
|
|
5.000
|
|
III.902
|
|
30
|
Vật lý trị liệu phòng ngừa các biến chứng do bất động
|
Lần
|
|
10.000
|
|
III.828
|
|
31
|
Điều trị bằng oxy cao áp
|
Lần
|
|
70.000
|
|
I.156
|
|
32
|
Laser chiếu ngoài
|
Lần
|
|
10.000
|
|
III.699
|
|
33
|
Xông hơi thuốc
|
Lần
|
|
15.000
|
|
VIII.20
|
|
34
|
Thủy trị liệu có thuốc
|
Lần
|
|
50.000
|
|
III.768
|
|
35
|
Điều trị bằng sóng xung kích
|
Lần
|
|
30.000
|
|
XVII.9
|
|
36
|
Luyện tập dưỡng sinh
|
Lần
|
|
7.000
|
|
III.293
|
|
37
|
Vật lý trị liệu hô hấp tại khoa Phục hồi chức năng
|
Lần
|
|
10.000
|
BÀI VIẾT CÙNG THỂ LOẠI
HÌNH ẢNH HOẠT ĐỘNG
|