Banner here
Hotline here
  • Slideshow ảnh chính
  • Slideshow ảnh chính
  • Slideshow ảnh chính
  • Slide ảnh chính
  • Slide ảnh chính
  • Slide ảnh chính
  • Slide ảnh chính
HIỆU QUẢ - CẢM THÔNG - CẢI TIẾN LIÊN TỤC

icon HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN

Khoa Cấp cứu: 0623 883 115

icon ĐĂNG NHẬP THÀNH VIÊN

Người dùng:
Mật khẩu:

icon VIDEO GIỚI THIỆU

icon LIÊN KẾT WEBSITE

SƠ ĐỒ ĐƯỜNG ĐI

icon THỐNG KÊ TRUY CẬP

Đang trực tuyến: 4
Lượt truy cập: 745259

GIÁ THU DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH - PL4

Ngày tạo : 7/28/2015    Lượt xem : 2111

 

Phụ lục số IV

 

296 DANH MỤC PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT THEO THÔNG TƯ LIÊN TỊCH SỐ 03/2006/2012/TTLT-BYT-BTC-BLĐTBXH NGÀY 26/01/2006

 

 

Stt

Nội dung

Đơn vị tính

Phân loại kỹ thuật

Mức thu (đồng)

Ghi chú

Số TT
tại TT43

A

B

1

2

3

4

5

 

Chụp X-quang vùng đầu

 

 

 

 

 

1

Chụp Blondeau + Hirtz

Lần

 

40.000

 

XVIII.72/73

2

Chụp hốc mắt thẳng nghiêng

Lần

 

45.000

 

XVIII.71

3

Chụp lỗ thị giác

Lần

 

40.000

 

XIV.239

4

Chụp X quang răng cánh cắn, chụp X quang phim cắn

Lần

 

15.000

 

XVIII.82/84

5

Chụp sọ mặt chỉnh nha thường

Lần

 

50.000

 

XVIII.68

 

Chụp X-quang vùng ngực

 

 

 

 

 

6

Chụp phổi đỉnh ưỡn (Apicolordotic)

Lần

 

25.000

 

XVIII.123

7

Chụp X-quang tuyến vú

Lần

 

80.000

 

XVIII.126

8

Chụp tuyến vú (1bên)

Lần

 

40.000

 

XVIII.83

 

Chụp X-quang hệ tiết niệu, đường tiêu hóa và đường mật

 

 

 

 

 

9

Chup X quang đường dò

Lần

Thủ thuật loại 3

300.000

 

XVIII.135

10

Chụp X quang đường mật qua Kehr

Lần

Thủ thuật loại 1

130.000

 

XVIII.133

 

Siêu âm

 

 

 

 

 

11

- Siêu âm tim, mạch máu có cản âm

- Siêu âm Doppler tim, van tim

Lần

Thủ thuật loại 3

80.000

 

XVIII.51/52

 

Chụp, chiếu MRI

Lần

 

 

 

 

12

Chụp cộng hưởng từ (MRI)

Lần

 

2.000.000

 

XVIIItừ296đến435

13

Chụp cộng hưởng từ ( MRI ) có chất cản quang

Lần

Thủ thuật loại 2

2.500.000

 

XVIIItừ296đến435

 

Các thủ thuật, tiểu thủ thuật, nội soi

 

 

 

 

 

14

Nội soi thực quản - dạ dày, lấy dị vật

Lần

Thủ thuật loại 1

230.000

 

XX.68

15

- Nội soi thanh quản ống mềm chẩn đoán

- Nội soi khí - phế quản ống mềm chẩn đoán

Lần

Thủ thuật loại 1

70.000

 

XX.10/25

16

Nội soi thực quản ống mềm chẩn đoán gây tê/gây mê

Lần

Thủ thuật loại 1

70.000

 

XV.233

17

Nội soi dạ dày cầm máu

Lần

Thủ thuật loại 1

220.000

 

III.155

18

Rửa dạ dày cấp cứu

Lần

Thủ thuật loại 1

30.000

 

I.218,II.313

19

Thắt tĩnh mạch thực quản

Lần

Thủ thuật loại 1

125.000

 

III.2339

20

Tắm tẩy độc cho bệnh nhân nhiễm hóa chất ngoài da

Lần

Thủ thuật CPL

180.000

 

I.263

21

Đặt Catheter động mạch quay

Lần

 

450.000

 

I.14

22

Đặt Catheter động mạch theo dõi huyết áp liên tục

Lần

 

600.000

 

I.14

23

Đo áp lực bàng quang bằng cột thức nước

Lần

Thủ thuật loại 2

100.000

 

XXI.45

 

Y học dân tộc - phục hồi chức năng

 

 

 

 

 

24

Tập do liệt thần kinh Trung ương

Lần

 

10.000

 

III.891

25

Tập do cứng khớp

Lần

 

12.000

 

III.889

26

Tập do liệt ngoại biên người bệnh liệt nửa người, liệt các chi, tổn thương hệ vận động

Lần

 

10.000

 

III.890

27

Tập luyện với ghế tập cơ bốn đầu đùi

Lần

 

5.000

 

III.901

28

Tập với xe đạp tập

Lần

 

5.000

 

III.903

29

Tập với hệ thống ròng rọc

Lần

 

5.000

 

III.902

30

Vật lý trị liệu phòng ngừa các biến chứng do bất động

Lần

 

10.000

 

III.828

31

Điều trị bằng oxy cao áp

Lần

 

70.000

 

I.156

32

Laser chiếu ngoài

Lần

 

10.000

 

III.699

33

Xông hơi thuốc

Lần

 

15.000

 

VIII.20

34

Thủy trị liệu có thuốc

Lần

 

50.000

 

III.768

35

Điều trị bằng sóng xung kích

Lần

 

30.000

 

XVII.9

36

Luyện tập dưỡng sinh

Lần

 

7.000

 

III.293

37

Vật lý trị liệu hô hấp tại khoa Phục hồi chức năng

Lần

 

10.000

 

III.803

38

Vật lý trị liệu chỉnh hình

Lần

 

10.000

 

III.905

39

Bàn kéo

Lần

 

20.000

 

XVII.26

40

Laser thẩm mỹ

Lần

 

30.000

 

XVIII.487

41

Laser nội mạch

Lần

 

30.000

 

III.701.701

 

Các phẫu thuật, thủ thuật theo chuyên khoa ngoại khoa

 

 

 

 

 

42

Nắn, bó bột gãy xương đòn

Lần

Thủ thuật loại 1

50.000

 

X.996

43

Bó bột ống trong gãy xương bánh chè

Lần

Thủ thuật loại 1

50.000

 

X.1017

 

Ngoại tổng hợp

 

 

 

 

 

44

Nắn bó gãy xương gót

Lần

Thủ thuật loại 3

50.000

 

III.3871

45

Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn

Lần

Thủ thuật loại 1

100.000

 

XI.4/5/9/10

46

Vô cảm trong thay băng bệnh nhân bỏng

Lần

 

100.000

 

 

47

Tán sỏi ngoài cơ thể

Lần

Thủ thuật loại 1

2.000.000

 

X.311

48

Phẫu thuật điều trị rò cạnh hậu môn

Lần

Phẫu thuật loại 2

120.000

 

III.3348

49

Phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoàn/nang thừng tinh 1 bên/2 bên

Lần

Phẫu thuật loại 2

100.000

 

III.3583/

3584

50

Cắt bỏ tinh hoàn

Lần

Phẫu thuật loại 2

100.000

 

III.2859

51

Mở rộng lỗ sáo

Lần

Phẫu thuật loại 2

45.000

 

X.412

52

Nội soi bơm rửa niệu quản sau tán sỏi ngoài cơ thể

Lần

Phẫu thuật loại 1

106.000

 

II.214

53

Nội soi đặt sonde JJ

Lần

Thủ thuật loại 1

1.500.000

 

III.4106

54

Phẫu thuật Longo

Lần

Phẫu thuật loại 1

1.500.000

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động

X.552

55

PTNS cắt nang đường mật

Lần

Phẫu thuật loại 1

2.000.000

 

XXVII.280

56

Phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo không cắt ruột

Lần

Phẫu thuật loại 1

2.500.000

 

III.4046

57

Phẫu thuật nội soi cắt lách

Lần

Phẫu thuật loại 1

3.000.000

 

XXVII.298

58

Phẫu thuật nội soi cắt túi mật

Lần

Phẫu thuật loại 1

2.000.000

 

XXVII.273

59

Phẫu thuật nội soi cắt nang gan

Lần

Phẫu thuật loại 1

2.500.000

 

XXVII.261

60

Phẫu thuật nội soi cắt bỏ toàn bộ tuyến thượng thận 1 bên

Lần

Phẫu thuật Đặc biệt

2.000.000

 

XXVII.321-324

61

Phẫu thuật nội soi điều trị túi sa niệu quản trong bàng quang

Lần

Phẫu thuật loại 1

2.000.000

 

III.4120

62

Nội soi bóc u tiền liệt tuyến lành tính

Lần

Phẫu thuật loại 1

1.500.000

 

XXVII.398

 

Ngoại chấn thương

 

 

-

 

 

63

Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn

Lần

Thủ thuật loại 3

35.000

 

I.157

64

Phẫu thuật lấy bỏ u phần mềm

Lần

Phẫu thuật loại 3

120.000

 

X.970

65

Cắt u nang bao hoạt dịch (cổ tay, khoeo chân, cổ chân)

Lần

Phẫu thuật loại 2

120.000

 

XII.322

66

Phẫu thuật tạo hình điều trị tật thừa ngón tay

Lần

Phẫu thuật loại 3

170.000

 

X.851

67

Ghép da tự thân trong điều trị bỏng ….

Lần

Phẫu thuật loại 1

60.000

 

X

68

Phẫu thuật tạo hình điều trị tật dính ngón tay

Lần

Phẫu thuật loại 1

270.000

 

X.850

69

Phẫu thuật điề trị bệnh DE QUER VAIN và ngón tay cò súng

Lần

Phẫu thuật loại 1

120.000

 

X.843

70

Điều trị mắt cá chân bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng

Lần

Thủ thuật loại 3

70.000

 

III.3045

71

Phẫu thuật điều trị móng cuộn, móng quặp

Lần

Thủ thuật loại 2

80.000

 

V.69

72

Nội soi khớp vai, gối chẩn đoán (có sinh thiết)

Lần

Thủ thuật loại 1

320.000

 

II.365/369

73

Phẩu thuật cấp cứu chấn thương - vết thương mạch máu

Lần

Thủ thuật đặc biệt

6.000.000

Chưa bao gồm động mạch nhân tạo và máy tim phổi

X.167-174

74

Phẫu thuật lấy đĩa đệm, ghép xương và cố định cột sống cổ (ACDF)

Lần

Thủ thuật đặc biệt

3.000.000

Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít

X.1046

75

Giải phóng chèn ép chấn thương cột sống thắt lưng

Lần

Phẫu thuật đặc biệt

3.000.000

Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít

X.1077

76

Phẫu thuật thay toàn bộ khớp gối

Lần

Phẫu thuật đặc biệt

3.000.000

Chưa bao gồm khớp nhân tạo

 

77

Phẫu thuật thay khớp gối bán phần

Lần

Phẫu thuật đặc biệt

2.500.000

Chưa bao gồm khớp nhân tạo

X.927

78

Phẫu thuật thay toàn bộ khớp háng

Lần

Phẫu thuật đặc biệt

3.000.000

Chưa bao gồm khớp nhân tạo

X.929

79

Phẫu thuật thay khớp háng bán phần

Lần

Phẫu thuật loại 1

2.500.000

Chưa bao gồm khớp nhân tạo

X.930

80

Phẫu thuật tạo hình khớp háng

Lần

Phẫu thuật đặc biệt

2.000.000

 

 

81

Phẫu thuật kết hợp xương trên màn hình tăng sáng

Lần

Phẫu thuật loại 1

3.000.000

Chưa bao gồm đinh, nẹp vít và xương bảo quản

X.932

82

Tên chung của phẫu thuật kết hợp xương

Lần

Phẫu thuật loại 1

2.500.000

Chưa bao gồm đinh xương, nẹp vít

X.908-932

83

Nội soi khớp điều trị

Lần

Phẫu thuật loại 1

2.000.000

Chưa bao gồm nẹp vít, dao cắt cắt sụn và lưỡi bào

XX.96

84

Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng

Lần

Phẫu thuật đặc biệt

2.200.000

 

XXVII.466-467

85

Phẫu thuật nội soi tái tạo gân

Lần

Phẫu thuật đặc biệt

2.200.000

Chưa bao gồm gân nhân tạo

 

86

Chuyển vạt phức hợp (da, cơ, xương, thần kinh…) có nối hoặc ghép mạch vi phẫu

Lần

Phẫu thuật đặc biệt

2.200.000

 

XXVI.46

87

Phẫu thuật ghép chi

Lần

Phẫu thuật đặc biệt

3.000.000

Chưa bao gồm đinh xương, nẹp vít và mạch máu nhân tạo

X.933

88

Phẫu thuật chuyển gân điều trị cò ngón tay do liệt vận động

Lần

Phẫu thuật loại 1

1.600.000

 

X.3698

89

Phẫu thuật chuyển gân điều trị bàn chân rủ do liệt vận động

Lần

Phẫu thuật loại 1

1.600.000

 

X.3769

90

Rút đinh/tháo phương tiện kết hợp xương

Lần

Phẫu thuật loại 2

1.200.000

 

X.934

91

Phẫu thuật kéo dài chi

Lần

Phẫu thuật đặc biệt

3.000.000

Chưa bao gồm phương tiện cố định

X.935

92

Phẫu thuật tạo hình bằng các vạt da có cuống mạch liền

Lần

Phẫu thuật loại 1

2.000.000

 

X.936

93

Phẫu thuật chỉnh bàn chân khèo

Lần

Phẫu thuật loại 1

1.500.000

Chưa bao gồm phương tiện cố định

X.937

94

Phẫu thuật làm vận động khớp gối

Lần

Phẫu thuật loại 1

2.000.000

 

X.938

95

Phẫu thuật đóng cứng khớp cổ chân

Lần

Phẫu thuật loại 1

1.500.000

Chưa bao gồm phương tiện cố định

X.939

 

Ngoại thần kinh - lồng ngực

 

-

 

.

96

Cắt u màng tim

Lần

Phẫu thuật loại 1

5.000.000

 

XII.176

97

Đặt máy tạo nhịp/đặt máy tạo nhịp phá rung

Lần

Phẫu thuật loại 2

1.000.000

Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung

XVIII(ĐQ).669/670

98

Phẫu thuật dẫn lưu não thất ổ bụng trong dãn não thất

Lần

Phẫu thuật loại 1

2.000.000

Chưa bao gồm vật tư tiêu hao đặc biệt

X.58

 

Khoa khám

 

 

-

 

.

99

Trắc nghiệm tâm lý Raven, Trắc nghiệm RAVEN

Lần

 

13.000

 

VI.239/18

100

Thang đánh giá nhân cách (MMPI)

Lần

 

15.000

 

VI.26

101

Thang đánh giá trầm cảm Beck (BDI)

Lần

 

10.000

 

VI.1

102

Test trắc nghiệm tâm lý

Lần

 

13.000

 

.

103

Laser điều trị u da

Lần

Thủ thuật loại 3

28.000

 

XXVIII.487

104

Đốt Hyd radenome

Lần

Thủ thuật loại 3

39.000

 

.

105

Laser điều trị u da

Lần

Thủ thuật loại 3

67.000

 

XXVIII.487

 

Khoa cấp cứu

 

 

 

 

.

106

Chọc dò tủy sống sơ sinh

Lần

Thủ thuật loại 2

35.000

 

I.202

107

Điều chỉnh tăng/giảm kali máu bằng thuốc tĩnh mạch

Lần

 

110.000

 

I.256

 

Sản phụ khoa

 

 

 

 

.

108

Làm thuốc âm đạo

Lần

 

5.000

 

XIII.167

109

Phá thai bệnh lý (bệnh lý mẹ, bệnh lý thai)

Lần

Thủ thuật loại 1

100.000

 

XIII.234

110

Phá thai to từ 13 tuần đến 22 tuần bằng phương pháp đặt túi nước

Lần

Thủ thuật loại 1

350.000

 

XIII.230

111

Nạo hút thai trứng

Lần

Thủ thuật loại 1

70.000

 

XIII.158

112

Hủy thai: chọc óc, kẹp sọ, kéo thai

Lần

Thủ thuật loại 1

200.000

 

XIII.45

113

Đặt và tháo dụng cụ tử cung

Lần

Thủ thuật loại 3

15.000

 

XIII.228

114

Nong buồng tử cung đặt dụng cụ chống dính

Lần

Thủ thuật loại 3

25.000

 

XIII.156

115

Khâu rách cùng đồ âm đạo

Lần

PT loại 3

80.000

 

XIII.149

116

Giảm đau trong đẻ bằng phương pháp gây tê ngoài màng cứng

Lần

Thủ thuật loại 1

350.000

Gây tê ngoài màng cứng, kể cả thuốc tê

XIII.19

117

Chích áp xe tuyến Bartholin

Lần

Thủ thuật loại 3

120.000

 

XIII.151

118

Bóc nang tuyến Bartholin

Lần

Thủ thuật loại 3

180.000

 

XIII.152

119

Nội soi ổ bụng lấy dụng cụ tránh thai

Lần

Phẫu thuật loại 1

540.000

 

XX.99

120

Phẫu thuật nội soi u nang buồng trứng

Lần

Phẫu thuật loại 1

1.200.000

 

XXVII.434

121

Cắt u nang buồng trứng

Lần

Phẫu thuật loại 2

500.000

 

XII.281

122

Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo

Lần

Phẫu thuật loại 1

1.200.000

 

XIII.67

123

Phẫu thuật cắt tử cung và thắt động mạch hạ vị do chảy máu thứ phát sau phẫu thuật sản khoa

Lần

Phẫu thuật loại 1

1.300.000

 

XIII.10

124

Bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi di căn âm đạo

Lần

Phẫu thuật loại 3

500.000

 

XIII.114

125

Nội xoay thai

Lần

Thủ thuật loại 1

350.000

 

XIII.25

126

Phẫu thuật chửa ngoài tử cung có choáng/không có choáng

Lần

Phẫu thuật loại 2

650.000

 

XIII.91-92

127

Siêu âm Doppler thai nhi (thai, nhau thai, dây rốn, động mạch tử cung)

Lần

 

35.000

 

XVIII.26

128

Theo dõi nhịp tim thai và cơn co tử cung bằng monitor sản khoa

Lần

 

70.000

 

XIII.23

129

Phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứng và phần phụ

Lần

Phẫu thuật loại 1

3.000.000

 

XIII.83

130

Triệt sản nữ qua đường rạch nhỏ

Lần

Phẫu thuật loại 3

150.000

 

XIII.224

131

Triệt sản nam (bằng dao hoặc không bằng dao)

Lần

Phẫu thuật loại 3

100.000

 

XIII.227

 

Mắt

 

 

-

 

.

132

Đo khúc xạ máy

Lần

 

5.000

 

XIV.258

133

Đo công suất thể thủy tinh nhân tạo bằng siêu âm

Lần

 

15.000

 

XIV.275

134

Rửa cùng đồ

Lần

 

15.000

 

XIV.211

135

Múc nội nhãn

Lần

Phẫu thuật loại 2

363.000

Có độn hoặc không độn

XIV.185

136

Cắt bỏ nhãn cầu có hoặc không cắt thị thần kinh dài

Lần

Phẫu thuật loại 2

400.000

 

XIV.184

137

Lấy calci đông dưới kết mạc

Lần

Phẫu thuật loại 2

10.000

 

III.1689

138

Đo khúc xạ khách quan (soi bóng đồng tử - Skiascope)

Lần

 

8.000

 

XIV,XXI.257/83

139

Mở bè có hoặc không cắt bè

Lần

Phẫu thuật loại 1

450.000

 

XIV.150

140

Phẫu thuật lấy thể thủy tinh (trong bao, ngoài bao, Phaco) có hoặc không đặt IOL trên mắt độc nhất

Lần

Phẫu thuật loại 1

600.000

1 mắt, chưa bao gồm ống Silicon+ Kính

XIV.4

141

Cắt u mi cả bề dày không vá

Lần

Phẫu thuật loại 2

380.000

 

XII.97

142

Cắt u kết mạc không vá

Lần

Phẫu thuật loại 2

300.000

 

XII.107

143

Tái tạo lệ quản kết hợp khâu mi

Lần

Phẫu thuật loại 1

663.000

Chưa bao gồm ống Silicon

XIV.79

144

Lấy dị vật tiền phòng

Lần

Phẫu thuật loại 1

400.000

 

XIV.73

145

Khâu giác mạc, Khâu củng mạc

Lần

Phẫu thuật loại 1

384.000

 

XIV.176

146

Rạch góc tiền phòng

Lần

Phẫu thuật loại 1

400.000

 

III.1635

147

Khâu phục hồi bờ mi

Lần

Phẫu thuật loại 2

300.000

 

XIV.172

148

Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt

Lần

Phẫu thuật loại 2

417.000

 

XIV.174

149

Chích mủ hốc mắt

Lần

Phẫu thuật loại 2

200.000

 

XIV.98

150

Cắt bỏ túi lệ

Lần

Phẫu thuật loại 2

361.000

 

XIV.164

151

Phẫu thuật mộng đơn thuần + Áp thuốc Mylomycin

Lần

Phẫu thuật loại 2

375.000

 

XIV.165

152

Nối thông lệ mũi có hoặc không đặt ống Silicon có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa

Lần

Phẫu thuật loại 1

490.000

1 mắt, chưa bao gồm ống Sillicon

XIV.61

153

Khâu cò mi, tháo cò

Lần

Phẫu thuật loại 3

160.000

 

XIV.168

154

Khâu phủ kết mạc

Lần

Phẫu thuật loại 2

323.000

 

XIV.175

155

Cắt u kết mạc không vá

Lần

Phẫu thuật loại 2

230.000

 

XIV.107

156

Điều trị glôcôm bằng laser mống mắt chu biên

Lần

Phẫu thuật loại 2

150.000

 

XIV.25

157

Mở bao sau đục bằng laser

Lần

Phẫu thuật loại 1

145.000

 

XIV.32

158

Phẫu thuật lấy thể thủy tinh ngoài bao có hoặc không đặt lOL

Lần

Phẫu thuật loại 1

700.000

1 mắt, chưa bao gồm thủy tinh thể nhân tạo

XIV.44

159

Cắt chỉ khâu giác mạc,kết mạc

Lần

TT loại 3

15.000

 

XIV.192/204

160

Cắt u kết mạc, giác mạc có ghép kết mạc, màng ối hoặc giác mạc

Lần

Phẫu thuật loại 2

371.000

 

XIV.108

161

Khâu cò mi, tháo cò

Lần

Phẫu thuật loại 3

43.000

 

XIV.168

162

Phẫu thuật thể thủy tinh bằng phaco và femtosecond có hoặc không đặt IOL

Lần

Phẫu thuật loại 1

1.800.000

01 mắt, chưa bao gồm thủy tinh thể nhân tạo

XIV.5

163

Phẫu thuật cắt mống mắt chu biên

Lần

Phẫu thuật loại 2

250.000

 

XIV.145

164

Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc tự thân, màng ối...) có hoặc không sử dụng keo dán sinh học

Lần

Phẫu thuật loại 1

500.000

 

XIV.66

165

Cắt u kết mạc có hoặc không u giác mạc không ghép

Lần

Phẫu thuật loại 3

40.000

 

XIV.88

166

U hạt, u gai kết mạc, nốt ruồi (cắt bỏ u)

Lần

Phẫu thuật loại 3

80.000

 

 

167

Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi

Lần

Thủ thuật loại 3

10.000

 

XIV.210

168

Đốt lông xiêu

Lần

Thủ thuật loại 3

12.000

 

III.1691

169

Siêu âm mắt (siêu âm thường qui)

Lần

Thủ thuật loại 3

20.000

 

XIV.240

170

Nghiệm pháp phát hiện Glucomma

Lần

 

40.000

 

XIV.252

171

Chữa bỏng mắt do tia hàn

Lần

Thủ thuật loại 3

10.000

Không kể tiền thuốc

XIV.212

172

Lấy dị vật hốc mắt

Lần

Thủ thuật loại 1

500.000

 

XIV.71

173

Ghép màng ối, kết mạc điều trị loét, thủng giác mạc

Lần

Phẫu thuật loại 2

750.000

 

XIV.69

174

Phẫu thuật lác người lớn (1 mắt)

Lần

Phẫu thuật loại 2

400.000

 

XIV.170

175

Phẫu thuật tạo cùng đồ lắp mắt giả

Lần

Phẫu thuật loại 2

400.000

 

XIV.235

176

Phẫu thuật phủ kết mạc lắp mắt giả

Lần

Phẫu thuật loại 2

350.000

 

 

177

Mở bao sau bằng phẫu thuật

Lần

Phẫu thuật loại 1

250.000

 

XIV.51

178

Cắt màng xuất tiết diện đồng tử, cắt màng đồng tử

Lần

Phẫu thuật loại 1

280.000

 

XIV.50/III.1567

179

Đặt ống silicon tiền phòng điều trị glôcôm

Lần

Phẫu thuật loại 1

800.000

 

XIV.151

180

Cắt bè sử dụng thuốc chống chuyển hóa hoặc chất antiVEGF

Lần

Phẫu thuật loại 1

500.000

 

XIV.147

 

Tai - Mũi - Họng

 

 

 

 

 

181

Làm thuốc tai, mũi, thanh quản

Lần

 

15.000

 

XV(TMH).58

182

Lấy dị vật họng miệng

Lần

Thủ thuật loại 3

20.000

 

XV(TMH).212

183

Nhét bấc mũi trước

Lần

Thủ thuật loại 3

20.000

 

XV(TMH).141

184

Nhét bấc mũi sau

Lần

Thủ thuật loại 3

50.000

 

XV(TMH).140

185

Chích rạch màng nhĩ

Lần

Thủ thuật loại 3

30.000

 

XV(TMH).50

186

Thông vòi nhĩ

Lần

Thủ thuật loại 3

30.000

 

III.2116

187

Chọc hút dịch vành tai

Lần

Thủ thuật loại 3

25.000

 

XV(TMH).57

188

Lấy nút biểu bì ống tai ngoài

Lần

Thủ thuật loại 2

25.000

 

XV(TMH).59

189

Phương pháp Proetz

Lần

Thủ thuật loại 3

20.000

 

XV(TMH).139

190

Khí dung mũi họng

Lần

 

8.000

 

XV(TMH).222

191

Hút rửa mũi, xoang sau mổ

Lần

Thủ thuật loại 3

15.000

 

XV(TMH).147

192

Bẻ cuốn mũi

Lần

Thủ thuật loại 3

40.000

 

XV(TMH).132

193

Phẫu thuật cắt đường rò luân nhĩ

Lần

Phẫu thuật loại 3

180.000

 

XVI)RHM).304

194

Cắt bỏ vành tai thừa

Lần

Phẫu thuật loại 3

40.000

 

XV(TMH).47

195

Đốt họng hạt bằng nhiệt, đốt nhiệt họng hạt, đốt lạnh họng hạt

Lần

Thủ thuật loại 3

25.000

 

XV(TMH).215

196

Phẫu thuật mổ u nang sàn mũi

Lần

Thủ thuật loại 3

25.000

Chưa bao gồm keo sinh học

XII.158

197

Cắt polyp ống tai

Lần

Thủ thuật loại 1

20.000

 

XII.161

198

Nội soi mũi hoặc vòm hoặc họng có sinh thiết

Lần

Thủ thuật loại 1

25.000

Chưa bao gồm keo sinh học

XX.8

199

Cầm máu mũi bằng Merocel

Lần

Thủ thuật loại 3

150.000

 

XV(TMH).142

200

Cầm máu mũi bằng Meroxeo (2 bên)

Lần

Thủ thuật loại 3

220.000

 

III.2155

201

Nội soi tai mũi họng

Lần

Thủ thuật loại 1

65.000

 

XX.13

202

Thông vòi nhĩ

Lần

Thủ thuật loại 1

60.000

 

III.2116

203

Nội soi mũi xoang

Lần

Thủ thuật loại 1

70.000

 

III.999

204

Thủ thuật nong vòi nhĩ

Lần

Thủ thuật loại 1

60.000

 

III.2107

205

Nội soi cầm máu mũi không sử dụng Meroxeo (1 bên)

Lần

Phẫu thuật loại 1

150.000

 

III.992

206

Nội soi cầm máu mũi có sử dụng Meroxeo (1 bên)

Lần

Phẫu thuật loại 1

250.000

 

III.992

207

Nội soi tai mũi họng

Lần

Thủ thuật loại 1

130.000

 

XX.13

208

Phẫu thuật nội soi cắt u mũi xoang

Lần

Phẫu thuật loại 1

3.700.000

 

XV(TMH).91

209

Phẫu thuật nội soi mở các xoang sàng, hàm, trán, bướm

Lần

Phẫu thuật loại 1

2.900.000

 

XV(TMH).84

210

Phẫu thuật nội soi cắt u nhú đảo ngược vùng mũi xoang

Lần

Phẫu thuật loại 1

3.700.000

 

III.4161

211

Cắt u nang giáp móng

Lần

Phẫu thuật loại 1

3.600.000

 

XII.12

 

Răng - Hàm - Mặt

 

 

-

 

 

212

Nhổ răng vĩnh viễn lung lay

Lần

 

80.000

 

XVI.204

213

Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Amalgam/GlassIonomer Cement

Lần

 

70.000

 

XVI.235/236

214

Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ, răng ngầm

Lần

Phẫu thuật loại 3

120.000

 

XVI.197/198

215

Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới

Lần

Phẫu thuật loại 3

60.000

 

XVI.214

216

Phẫu thuật rạch dẫn lưu áp xe nông vùng hàm mặt

Lần

Phẫu thuật loại 3

35.000

 

XVI.334

217

Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm

Lần

Phẫu thuật loại 3

130.000

 

III.2072

218

Nhổ chân răng vĩnh viễn

Lần

 

67.000

 

XVI.205

219

Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng composite

Lần

 

140.000

 

XVI.68

220

Nhổ lấy nanh răng

Lần

 

236.000

 

.

221

Răng viêm tủy hồi phục

Lần

 

160.000

 

.

222

Phẫu thuật cắt cuống răng

Lần

Phẫu thuật loại 3

120.000

 

XVI.211

223

Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục

Lần

 

300.000

 

XVI.230

224

Phẫu thuật nạo túi lợi

Lần

Phẫu thuật loại 3

30.000

 

XVI.35

225

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy

Lần

 

370.000

Chưa bao gồm nẹp. vít

XVI.54

226

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay

Lần

 

600.000

 

XVI.54

227

Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm

Lần

Phẫu thuật loại 3

400.000

Không gây mê

XII.2

228

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy

Lần

 

730.000

 

XVI.52

229

Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính 5 đến 10 cm

Lần

Phẫu thuật loại 3

470.000

 

XII.3

230

Điều trị tủy lại

Lần

 

800.000

Chưa bao gồm nẹp vít

XVI.61

231

Phẫu thuật lấy sỏi ống Wharton tuyến dưới hàm

Lần

Phẫu thuật loại 2

500.000

 

XVI.306

232

Phục hồi cổ răng bằng Composite

Lần

 

250.000

Chưa bao gồm nẹp vít

XVI.72

233

Phẫu thuật nhổ răng ngầm

Lần

Phẫu thuật loại 2

360.000

Bao gồm cả nẹp liên kết

XVI.198

234

Veneer Composite trực tiếp

Lần

 

330.000

 

XVI.78

235

Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ

Lần

Phẫu thuật loại 2

200.000

 

XVI.197

236

Phẫu thuật cắt, nạo xương ổ răng

Lần

Phẫu thuật loại 3

80.000

 

XVI.212

237

Phẫu thuật điều trị đa chấn thương vùng hàm mặt

Lần

Phẫu thuật Đặc biệt

1.000.000

 

XVI.291

238

Cắt toàn bộ u lợi 1 hàm

Lần

Phẫu thuật loại 3

110.000

 

XII.85

239

Phẫu thuật cắt phanh lưỡi, phanh môi, phanh má

Lần

Phẫu thuật loại 3

128.000

Sử dụng máy đếm tự động

XVI.216/217/218

240

Cấy lại răng bị bật khỏi ổ răng

Lần

Phẫu thuật loại 3

180.000

 

III,XVI.1809/220

241

Phẫu thuật vạt điều trị túi quanh răng

Lần

Phẫu thuật loại 2

400.000

 

XVI.34

242

Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới bằng chỉ thép, bằng nẹp vít hợp kim, bằng nẹp vít tư tiêu

Lần

Phẫu thuật loại 2

1.170.000

 

XVI.268/269/270

243

Cắt u lợi đường kính 2 cm trở lên

Lần

Phẫu thuật loại 3

150.000

 

III.2496

244

Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng chỉ thép

Lần

Phẫu thuật loại 2

1.800.000

 

XVI.277

245

Liên kết cố định răng lung lay bằng nẹp kim loại

Lần

Phẫu thuật loại 3

580.000

 

XVI.37

246

Cắt bỏ nang xương hàm từ 2-5 cm

Lần

Phẫu thuật loại 1

1.260.000

 

XVI.72

247

Phẫu thuật lấy xương chết, nạo rò điều trị viêm xương hàm

Lần

Phẫu thuật loại 2

694.000

 

XVI.325

248

Cắt nang vùng sàn miệng

Lần

Phẫu thuật loại 2

1.300.000

 

XII.64

249

Phẫu thuật nhổ răng ngầm

Lần

Phẫu thuật loại 2

929.000

 

XVI.198

 

Xét nghiệm huyết học - MD

 

 

-

 

 

250

Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công), (bằng máy đếm tổng trở), (bằng máy đếm laser)

Lần

 

55.000

 

XXII.123/124/125

251

Xét nghiệm số lượng và độ tập trung tiểu cầu (bằng máy đếm tổng trở), (bằng phương pháp thủ công), (bằng máy đếm laser)

Lần

 

10.000

 

XXII.162/163/164

252

Lympho cross match bằng kỹ thuật Flow-cytometry

Lần

 

25.000

 

XXII.332

253

Thời gian thromboplastin một phần hoạt hóa (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time), (Tên khác: TCK) bằng máy tự động, bằng máy bán tự động., phương pháp thủ công

Lần

 

33.000

 

XXII.5/6/7

254

Thời gian thrombin (TT: Thrombin Time) bằng máy tự động, bằng máy bán tự động, phương pháp thủ công

Lần

 

35.000

 

XXII.8/9/10

255

Định lượng Protein C toàn phần (Protein C Antigen)

Lần

 

134.000

 

XXII.45

256

HCV Ab miễn dịch bán tự động, HCV Ab miễn dịch tự động

Lần

 

60.000

Chưa bao gồm kít tách tế bào máu

XXIV.145/146

257

HIV Ab miễn dịch bán tự động, HIV Ab miễn dịch tự động

Lần

 

57.000

 

XXIV.171/172

258

HBsAg test nhanh

Lần

 

41.000

 

XXIV.117

259

HCV Ab test nhanh

Lần

 

50.000

 

XXIV.144

260

HIV Ab test nhanh

Lần

 

45.000

 

XXIV.169

261

HBsAb miễn dịch bán tự động

Lần

 

42.000

 

XXIV.123

262

HBeAb miễn dịch bán tự động

Lần

 

54.000

 

XXIV.134

263

HBeAg test nhanh, HBeAg miễn dịch bán tự động, tự động

Lần

 

44.000

 

XXIV.130/131/132

264

Xét nghiệm sàng lọc giang mai đối với đơn vị máu toàn phần và thành phần máu bằng kỹ thuật ELISA

Lần

 

37.000

 

XXII.461

265

Xét nghiệm sàng lọc ký sinh trùng sốt rét đối với đơn vị máu toàn phần và thành phần máu bằng kỹ thuật ELISA

Lần

 

61.000

 

XXII.464

266

HCV PCR

Lần

 

450.000

 

XXIV.150

267

HBV đo tải lượng Real-time PCR, HBV đo tải lượng hệ thống tự động

Lần

 

490.000

 

XXIV.136/137

268

Điều chế các thành phần của máu

Lần

 

309.000

 

XXII.473-486

269

Tổng phân tích tế bào máu bằng máy đếm laser

Lần

 

40.000

 

XXII.121

 

Xét nghiệm sinh hóa

 

 

 

 

 

270

Đo hoạt độ CK (Creatine kinase)

Lần

 

25.000

 

XXIII.42

271

Định lượng Cortisol

Lần

 

75.000

 

XXIII.46

272

Định lượng Albumin, Định lượng Globulin

Lần

 

35.000

 

XXIII.7/76

273

Đo hoạt độ CKMB, Định lượng CK-MB mass

Lần

 

35.000

 

I,XXIII.43,44

274

Đo hoạt độ LDH

Lần

 

25.000

 

XXIII.111

275

Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase)

Lần

 

18.000

 

XXIII.77

276

Định lượng RF (Reumatoid Factor)

Lần

 

33.000

 

XXIII.142

277

Xét nghiệm Khí máu

Lần

 

100.000

 

XXIII.103

278

Định lượng T3,T4

Lần

 

60.000

 

XXIII.147/148

279

Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone)

Lần

 

55.000

 

XXIII.162

280

Định lượng AFP (Alpha Fetoproteine)

Lần

 

66.000

 

XXIII.18

281

Định lượng PSA tự do (Free prostate-Specific Antigen), Định lượng PSA toàn phần (Total prostate-Specific Antigen)

Lần

 

64.000

Sử dụng để theo dõi điều trị

XXIII.138/139

282

Định lượng CEA (Carcino Embryonic Antigen)

Lần

 

60.000

Sử dụng để theo dõi điều trị

XXIII.39

283

Định lượng Troponin I

Lần

 

70.000

 

XXIII.161

284

Định lượng Lactat (Acid Lactic)

Lần

 

90.000

 

XXIII.104

285

Mycobacterium tuberculosis nuôi cấy môi trường đặc

Lần

 

90.000

 

XXIII.20

 

Xét nghiệm nước tiểu

 

 

 

 

 

286

Tổng phân tích nước tiểu (bằng máy tự động)

Lần

 

22.000

 

XXIII.206

287

Định tính Opiate (test nhanh)

Lần

 

40.000

 

XXIII.193

288

Định tính Amphetamin (test nhanh)

Lần

 

40.000

 

XXIII.173

 

Vi khuẩn - Ký sinh trùng

 

 

 

 

 

289

AFB trực tiếp nhuộm Ziehl-Neelsen

Lần

 

21.000

 

XXIV.17

290

Định lượng CRP hs (C-Reactive Protein high sesitivity)

Lần

 

25.000

 

XXIII.50

291

HBV đo tải lượng hệ thống tự động

Lần

 

481.000

 

XXIV.137

292

HCV đo tải lượng hệ thống tự động

Lần

 

630.000

 

XXIV.152

293

Salmonella Widal

Lần

 

70.000

 

XXIV.93

294

HAV total miễn dịch bán tự động, tự động

Lần

 

83.000

 

XXIV.158/159

 

Thăm dò chức năng

 

 

 

 

.

295

Nghiệm pháp gắng sức điện tâm đồ, nghiệm pháp gắng sức điện tâm đồ

Lần

Thủ thuật loại 1

89.000

 

II432,XXI.8.432/8

296

Ghi điện cơ

Lần

 

100.000

 

XXI.29

 

BẢNG GIÁ THU VIỆN PHÍ CÁC DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH

BẢNG GIÁ THU VIỆN PHÍ CÁC DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH ÁP DỤNG TỪ NGẢY 17 THÁNG 11 NĂM 2023...

"BẢNG GIÁ THU VIỆN PHÍ CÁC DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH

"BẢNG GIÁ THU VIỆN PHÍ CÁC DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH ...

Giá viện phí tương đương với THÔNG TƯ 37 (ngày đăng 18/05/16)

Giá viện phí tương đương với THÔNG TƯ 37 (ngày đăng 18/05/16)...

Công văn số 824 của BYT hướng dẫn thực hiện Thông tư liên tịch số 37

Công văn số: 824/BYT-KH-TC V/v hướng dẫn thực hiện Thông tư liên tịch số 37/2015/TTLT-BYT-BTC...

Công văn số 1044 của BYT về việc hướng dẫn bổ sung việc thực hiện TTLT số 37

Công văn số 1044/BYT-KH-TC, ngày 29/2/2016 của Bộ Y tế về việc hướng dẫn bổ sung việc thực hiện Thôn...

Thông tư liên tịch số 37 quy định thống nhất giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh BHYT

Thông tư liên tịch số 37/2015/TTLT-BYT-BTC quy định thống nhất giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh bảo ...

Quyết định 58/2015/QĐUBND

Sửa đổi, bổ sung danh mục giá thu một số dịch vụ khám, chữa bệnh trên đại bàn tỉnh Bình Thuận...

GIÁ THU DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH - PL6

ĐỊNH MỨC CỰ LY CHUYỂN VIỆN CẤP CỨU BỆNH NHÂN...

GIÁ THU DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH - PL5

170 DANH MỤC DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH THEO THEO PHÂN TUYẾN CHUYÊN MÔN KỸ THUẬT TẠI THÔNG TƯ SỐ 4...

GIÁ THU DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH - PL3

536 DANH MỤC PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT THEO MỤC C4 CỦA THÔNG TƯ SỐ 04/2012/TTL-BYT-BTC NGÀY 29/02/2012...

icon HÌNH ẢNH HOẠT ĐỘNG

Top