Banner here
Hotline here
  • Slideshow ảnh chính
  • Slideshow ảnh chính
  • Slideshow ảnh chính
  • Slideshow ảnh chính
  • Slideshow ảnh chính
  • Slide ảnh chính
  • Slide ảnh chính
  • Slide ảnh chính
  • Slide ảnh chính
HIỆU QUẢ - CẢM THÔNG - CẢI TIẾN LIÊN TỤC

icon HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN

Khoa Cấp cứu: 02523 883 115

icon ĐĂNG NHẬP THÀNH VIÊN

Người dùng:
Mật khẩu:

icon VIDEO GIỚI THIỆU

icon LIÊN KẾT WEBSITE

SƠ ĐỒ ĐƯỜNG ĐI

icon THỐNG KÊ TRUY CẬP

Đang trực tuyến: 11
Lượt truy cập: 975155

GIÁ THU DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH - PL3

Ngày tạo : 7/28/2015    Lượt xem : 2782

 

 

Phụ lục số III

 

536 DANH MỤC PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT THEO MỤC C4 CỦA THÔNG TƯ SỐ 04/2012/TTL-BYT-BTC NGÀY 29/02/2012

 

(Khung giá này đã bao gồm các vật tư tiêu hao cần thiết cho phẫu thuật, thủ thuật nhưng chưa bao gồm vật tư thay thế, vật tư tiêu hao đặc biệt, nếu có sử dụng trong phẫu thuật, thủ thuật)

 

Stt

Nội dung

Đơn vị tính

Phân loại kỹ thuật

Mức thu (đồng)

Số TT
tại Thông t
ư 43

A

B

1

2

3

4

I

Một số kỹ thuật chụp X-quang khác

 

 

 

1

Chụp X-quang niệu đạo-bàng quang ngược dòng (có chuẩn bị)

Lần

Thủ thuật loại 2

350.000

XVIII.143

II

Hồi sức chóng độc - Thận nhân tạo

 

 

 

2

Phẫu thuật tạo thông động mạch - tĩnh mạch để chạy thận nhân tạo

Lần

Phẫu thuật loại 2

710.000

X.260

3

Đặt ống thông Blackemore vào thực quản cầm máu.

Lần

Thủ thuật loại 1

640.000

I.231

III

Các thủ thuật, tiểu thủ thuật, nội soi

 

 

 

4

Nội soi Thực quản - Dạ dày lấy dị vật

Lần

Thủ thuật loại 1

880.000

XX.68

5

Khí dung thuốc cấp cứu,nội khoa

(chưa bao gồm thuốc)

Lần

Thủ thuật loại 3

7.000

I.86

6

Rửa dạ dày cấp cứu

Lần

Thủ thuật loại 1

340.000

I.218

7

Bọc lộ tĩnh mạch ngoại vi

Lần

Thủ thuật loại 3

160.000

III.1514

8

Vệ sinh răng miệng đặc biệt

Lần

Thủ thuật loại 3

45.000

I.261

9

Đo áp lực động mạch liên tục

Lần

Thủ thuật loại 2

490.000

III.36

10

Bơm surfactant thay thế qua nội khí quản

Lần

Thủ thuật loại 2

90.000

XIII.180

11

Hồi sức sơ sinh ngạt sau sinh

Lần

Thủ thuật loại 2

60.000

XIII.201

IV

Ngoại tổng quát

 

 

 

 

12

Đặt sonde hậu môn

Lần

Thủ thuật loại 3

63.000

III.178

13

Lấy dị vật trực tràng

Lần

Phẫu thuật loại 2

1.500.000

X.526

14

Phẫu thuật lấy dị vật phần mềm (gây tê)

Lần

Phẫu thuật loại 3

750.000

III.3920

15

Phẫu thuật lấy dị vật phần mềm có gây mê

Lần

Phẫu thuật loại 3

1.200.000

III.3920

16

Thắt trĩ bằng dây cao su (tiêm xơ chữa trĩ )

Lần

Thủ thuật loại 2

400.000

III.3373

17

Xử lý tại chổ kỳ đầu tổn thương bỏng

(<5 % diện tích cơ thể)

Lần

Thủ thuật loại 2

180.000

XI.80

18

Xử lý tại chổ kỳ đầu tổn thương bỏng

(5 -10% diện tích cơ thể)

Lần

Thủ thuật loại 2

340.000

XI.80

19

Xử lý tại chổ kỳ đầu tổn thương bỏng (>10 % diện tích cơ thể)

Lần

Thủ thuật loại 2

520.000

XI.80

20

Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử trí bệnh lý phụ khoa (phẫu thuật khâu xuất huyết buồng trứng)

Lần

Phẫu thuật loại 2

1.700.000

XIII.132

21

Khâu lổ thủng hay khâu vết thương ruột non

Lần

Phẫu thuật loại 2

2.000.000

X.480

22

Khâu lổ thủng đại tràng

Lần

Phẫu thuật loại 1

2.500.000

X.512

23

Khâu lách do chấn thương

Lần

Phẫu thuật loại 1

2.000.000

III.3462/X.676

24

Cắt túi mật

Lần

Phẫu thuật loại 1

3.200.000

X.621

25

Khâu vết thương động mạch mạc treo tràng trên

Lần

Phẫu thuật loại 2

2.000.000

X.500

26

Nội soi niệu quản tán sỏi bằng laser hoặc xung hơi

Lần

Phẫu thuật loại 1

2.100.000

XXVII.376

27

Nội soi gắp sỏi bàng quang

Lần

Thủ thuật loại 1

1.400.000

XXVII.390

28

Phẩu thuật nội soi u mạc treo

Lần

Phẫu thuật loại 1

2.300.000

XXVII.307

29

Dẫn lưu ápxe bìu hoặc tinh hoàn

Lần

Phẫu thuật loại 3

1.100.000

III.3608

30

Phẩu thuật nạo dò hạch lao vùng nách

Lần

Phẫu thuật loại 3

1.100.000

IV.40

31

Phẫu thuật apxe cổ hoặc apxe tuyến giáp

Lần

Phẫu thuật loại 3

1.100.000

III.3925

32

Phẫu thuật tái tạo miệng sáo do hẹp miệng sáo

Lần

Phẫu thuật loại 3

1.400.000

X.398

33

Phẫu thuật điều trị giản tĩnh mạch thừng tinh

Lần

Phẫu thuật loại 2

1.600.000

III.3560

34

Phẫu thuật nội soi cắt xơ hẹp niệu đạo

Lần

Phẫu thuật loại 1

1.800.000

XXVII.407

35

Phẩu thuật điều trị apxe tồn dư trong ổ bụng (mổ hở)

Lần

Phẫu thuật loại 2

1.850.000

III.3385

36

Phẩu thuật điều trị apxe tồn dư trong ổ bụng (mổ nội soi)

Lần

Phẫu thuật loại 1

2.500.000

III.3385

37

Phẫu thuật lại trong các bệnh lý mạch máu ngoại vi

Lần

Phẫu thuật loại 1

3.100.000

X.268

38

Phẫu thuật nội soi khác

Lần

Phẫu thuật loại 1

2.900.000

XXVII.338

39

Phẫu thuật nội soi khâu cầm máu vỡ gan (tuyến TW)

Lần

Phẫu thuật loại 1

2.800.000

XXVII.259

40

Rạch rộng vòng thắt nghẹt bao da quy đầu gây tê

Lần

Thủ thuật loại 3

150.000

III.3600

41

Nội soi niệu quản tán sỏi bằng laser hoặc xung hơi (chưa bao gồm sonde JJ)

Lần

Phẫu thuật loại 1

1.700.000

XXVII.376

42

Cắt toàn bộ đại tràng do ung thư và vét hạch hệ thống

Lần

Phẫu thuật Đặc biệt

2.800.000

XII.205

43

Cắt bỏ các tạng trong tiểu khung từ 2 tạng trở lên (tuyến TW)

Lần

Phẫu thuật Đặc biệt

2.460.000

XII.298

44

Cắt bỏ dương vật có vét hạch

Lần

Phẫu thuật loại 1

1.910.000

XII.266

45

Cắt chỏm nang gan

Lần

Phẫu thuật loại 1

2.320.000

X.611

46

Cắt đoạn dạ dày (1/3, 2/3, toàn bộ)

Lần

Phẫu thuật loại 1

2.420.000

X.455

47

Phẫu thuật nội soi cắt dây dính hoặc dây chằng

Lần

Phẫu thuật loại 1

2.290.000

XXVII.178

48

Cắt đoạn đại tràng phải hoặc trái nối ngay

Lần

Phẫu thuật loại 1

2.430.000

X.518

49

Cắt đoạn đại tràng đưa 2 đầu ra ngoài

Lần

Phẫu thuật loại 1

2.350.000

X.519

50

Cắt đoạn ruột non, lập lại lưu thông - cắt đoạn ruột non, đưa 2 đầu ruột ra ngoài

Lần

Phẫu thuật loại 1

2.430.000

X.487,X.488

51

Cắt đoạn đại tràng phải hoặc trái đưa 2 đầu ra ngoài

Lần

Phẫu thuật loại 1

2.290.000

X.519

52

Cắt thân đuôi tụy kèm cắt lách

Lần

Phẫu thuật loại 1

2.240.000

X.654

53

Cắt u ống niệu rốn và một phần bàng quang

Lần

Phẫu thuật loại 1

2.300.000

X.360

54

Cắt gan không điển hình do vỡ gan cắt gan nhỏ - lớn

Lần

Phẫu thuật loại 1

2.370.000

III.3413,III.3411,X.593,X.594

55

Cắt lách bệnh lý, ung thư, áp xe, xơ lách

Lần

Phẫu thuật loại 1

2.310.000

X.674

56

Cắt lách do chấn thương

Lần

Phẫu thuật loại 1

2.310.000

X.673

57

Cắt đoạn đại tràng phải hoặc trái đưa 2 đầu ra ngoài

Lần

Phẫu thuật loại 1

2.300.000

X.519

58

Cắt một nửa thận (cắt thận bán phần)

Lần

Phẫu thuật loại 1

2.360.000

X.304

59

Cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong Basedow

Lần

Phẫu thuật loại 1

2.050.000

VII.15

60

Cắt nối niệu đạo sau - trước