|
Stt
|
Nội dung
|
Đơn vị tính
|
Phân loại kỹ thuật
|
Mức thu (đồng)
|
Số TT
tại Thông tư 43
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
|
I
|
Một số kỹ thuật chụp X-quang khác
|
|
|
|
|
1
|
Chụp X-quang niệu đạo-bàng quang ngược dòng (có chuẩn bị)
|
Lần
|
Thủ thuật loại 2
|
350.000
|
XVIII.143
|
|
II
|
Hồi sức chóng độc - Thận nhân tạo
|
|
|
|
|
2
|
Phẫu thuật tạo thông động mạch - tĩnh mạch để chạy thận nhân tạo
|
Lần
|
Phẫu thuật loại 2
|
710.000
|
X.260
|
|
3
|
Đặt ống thông Blackemore vào thực quản cầm máu.
|
Lần
|
Thủ thuật loại 1
|
640.000
|
I.231
|
|
III
|
Các thủ thuật, tiểu thủ thuật, nội soi
|
|
|
|
|
4
|
Nội soi Thực quản - Dạ dày lấy dị vật
|
Lần
|
Thủ thuật loại 1
|
880.000
|
XX.68
|
|
5
|
Khí dung thuốc cấp cứu,nội khoa
(chưa bao gồm thuốc)
|
Lần
|
Thủ thuật loại 3
|
7.000
|
I.86
|
|
6
|
Rửa dạ dày cấp cứu
|
Lần
|
Thủ thuật loại 1
|
340.000
|
I.218
|
|
7
|
Bọc lộ tĩnh mạch ngoại vi
|
Lần
|
Thủ thuật loại 3
|
160.000
|
III.1514
|
|
8
|
Vệ sinh răng miệng đặc biệt
|
Lần
|
Thủ thuật loại 3
|
45.000
|
I.261
|
|
9
|
Đo áp lực động mạch liên tục
|
Lần
|
Thủ thuật loại 2
|
490.000
|
III.36
|
|
10
|
Bơm surfactant thay thế qua nội khí quản
|
Lần
|
Thủ thuật loại 2
|
90.000
|
XIII.180
|
|
11
|
Hồi sức sơ sinh ngạt sau sinh
|
Lần
|
Thủ thuật loại 2
|
60.000
|
XIII.201
|
|
IV
|
Ngoại tổng quát
|
|
|
|
|
|
12
|
Đặt sonde hậu môn
|
Lần
|
Thủ thuật loại 3
|
63.000
|
III.178
|
|
13
|
Lấy dị vật trực tràng
|
Lần
|
Phẫu thuật loại 2
|
1.500.000
|
X.526
|
|
14
|
Phẫu thuật lấy dị vật phần mềm (gây tê)
|
Lần
|
Phẫu thuật loại 3
|
750.000
|
III.3920
|
|
15
|
Phẫu thuật lấy dị vật phần mềm có gây mê
|
Lần
|
Phẫu thuật loại 3
|
1.200.000
|
III.3920
|
|
16
|
Thắt trĩ bằng dây cao su (tiêm xơ chữa trĩ )
|
Lần
|
Thủ thuật loại 2
|
400.000
|
III.3373
|
|
17
|
Xử lý tại chổ kỳ đầu tổn thương bỏng
(<5 % diện tích cơ thể)
|
Lần
|
Thủ thuật loại 2
|
180.000
|
XI.80
|
|
18
|
Xử lý tại chổ kỳ đầu tổn thương bỏng
(5 -10% diện tích cơ thể)
|
Lần
|
Thủ thuật loại 2
|
340.000
|
XI.80
|
|
19
|
Xử lý tại chổ kỳ đầu tổn thương bỏng (>10 % diện tích cơ thể)
|
Lần
|
Thủ thuật loại 2
|
520.000
|
XI.80
|
|
20
|
Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử trí bệnh lý phụ khoa (phẫu thuật khâu xuất huyết buồng trứng)
|
Lần
|
Phẫu thuật loại 2
|
1.700.000
|
XIII.132
|
|
21
|
Khâu lổ thủng hay khâu vết thương ruột non
|
Lần
|
Phẫu thuật loại 2
|
2.000.000
|
X.480
|
|
22
|
Khâu lổ thủng đại tràng
|
Lần
|
Phẫu thuật loại 1
|
2.500.000
|
X.512
|
|
23
|
Khâu lách do chấn thương
|
Lần
|
Phẫu thuật loại 1
|
2.000.000
|
III.3462/X.676
|
|
24
|
Cắt túi mật
|
Lần
|
Phẫu thuật loại 1
|
3.200.000
|
X.621
|
|
25
|
Khâu vết thương động mạch mạc treo tràng trên
|
Lần
|
Phẫu thuật loại 2
|
2.000.000
|
X.500
|
|
26
|
Nội soi niệu quản tán sỏi bằng laser hoặc xung hơi
|
Lần
|
Phẫu thuật loại 1
|
2.100.000
|
XXVII.376
|
|
27
|
Nội soi gắp sỏi bàng quang
|
Lần
|
Thủ thuật loại 1
|
1.400.000
|
XXVII.390
|
|
28
|
Phẩu thuật nội soi u mạc treo
|
Lần
|
Phẫu thuật loại 1
|
2.300.000
|
XXVII.307
|
|
29
|
Dẫn lưu ápxe bìu hoặc tinh hoàn
|
Lần
|
Phẫu thuật loại 3
|
1.100.000
|
III.3608
|
|
30
|
Phẩu thuật nạo dò hạch lao vùng nách
|
Lần
|
Phẫu thuật loại 3
|
1.100.000
|
IV.40
|
|
31
|
Phẫu thuật apxe cổ hoặc apxe tuyến giáp
|
Lần
|
Phẫu thuật loại 3
|
1.100.000
|
III.3925
|
|
32
|
Phẫu thuật tái tạo miệng sáo do hẹp miệng sáo
|
Lần
|
Phẫu thuật loại 3
|
1.400.000
|
X.398
|
|
33
|
Phẫu thuật điều trị giản tĩnh mạch thừng tinh
|
Lần
|
Phẫu thuật loại 2
|
1.600.000
|
III.3560
|
|
34
|
Phẫu thuật nội soi cắt xơ hẹp niệu đạo
|
Lần
|
Phẫu thuật loại 1
|
1.800.000
|
XXVII.407
|
|
35
|
Phẩu thuật điều trị apxe tồn dư trong ổ bụng (mổ hở)
|
Lần
|
Phẫu thuật loại 2
|
1.850.000
|
III.3385
|
|
36
|
Phẩu thuật điều trị apxe tồn dư trong ổ bụng (mổ nội soi)
|
Lần
|
Phẫu thuật loại 1
|
2.500.000
|
III.3385
|
|
37
|
Phẫu thuật lại trong các bệnh lý mạch máu ngoại vi
|
Lần
|
Phẫu thuật loại 1
|
3.100.000
|
X.268
|
|
38
|
Phẫu thuật nội soi khác
|
Lần
|
Phẫu thuật loại 1
|
2.900.000
|
XXVII.338
|
|
39
|
Phẫu thuật nội soi khâu cầm máu vỡ gan (tuyến TW)
|
Lần
|
Phẫu thuật loại 1
|
2.800.000
|
XXVII.259
|
|
40
|
Rạch rộng vòng thắt nghẹt bao da quy đầu gây tê
|
Lần
|
Thủ thuật loại 3
|
150.000
|
III.3600
|
|
41
|
Nội soi niệu quản tán sỏi bằng laser hoặc xung hơi (chưa bao gồm sonde JJ)
|
Lần
|
Phẫu thuật loại 1
|
1.700.000
|
XXVII.376
|
|
42
|
Cắt toàn bộ đại tràng do ung thư và vét hạch hệ thống
|
Lần
|
Phẫu thuật Đặc biệt
|
2.800.000
|
XII.205
|
|
43
|
Cắt bỏ các tạng trong tiểu khung từ 2 tạng trở lên (tuyến TW)
|
Lần
|
Phẫu thuật Đặc biệt
|
2.460.000
|
XII.298
|
|
44
|
Cắt bỏ dương vật có vét hạch
|
Lần
|
Phẫu thuật loại 1
|
1.910.000
|
XII.266
|
|
45
|
Cắt chỏm nang gan
|
Lần
|
Phẫu thuật loại 1
|
2.320.000
|
X.611
|
|
46
|
Cắt đoạn dạ dày (1/3, 2/3, toàn bộ)
|
Lần
|
Phẫu thuật loại 1
|
2.420.000
|
X.455
|
|
47
|
Phẫu thuật nội soi cắt dây dính hoặc dây chằng
|
Lần
|
Phẫu thuật loại 1
|
2.290.000
|
XXVII.178
|
|
48
|
Cắt đoạn đại tràng phải hoặc trái nối ngay
|
Lần
|
Phẫu thuật loại 1
|
2.430.000
|
X.518
|
|
49
|
Cắt đoạn đại tràng đưa 2 đầu ra ngoài
|
Lần
|
Phẫu thuật loại 1
|
2.350.000
|
X.519
|
|
50
|
Cắt đoạn ruột non, lập lại lưu thông - cắt đoạn ruột non, đưa 2 đầu ruột ra ngoài
|
Lần
|
Phẫu thuật loại 1
|
2.430.000
|
X.487,X.488
|
|
51
|
Cắt đoạn đại tràng phải hoặc trái đưa 2 đầu ra ngoài
|
Lần
|
Phẫu thuật loại 1
|
2.290.000
|
X.519
|
|
52
|
Cắt thân đuôi tụy kèm cắt lách
|
Lần
|
Phẫu thuật loại 1
|
2.240.000
|
X.654
|
|
53
|
Cắt u ống niệu rốn và một phần bàng quang
|
Lần
|
Phẫu thuật loại 1
|
2.300.000
|
X.360
|
|
54
|
Cắt gan không điển hình do vỡ gan cắt gan nhỏ - lớn
|
Lần
|
Phẫu thuật loại 1
|
2.370.000
|
III.3413,III.3411,X.593,X.594
|
|
55
|
Cắt lách bệnh lý, ung thư, áp xe, xơ lách
|
Lần
|
Phẫu thuật loại 1
|
2.310.000
|
X.674
|
|
56
|
Cắt lách do chấn thương
|
Lần
|
Phẫu thuật loại 1
|
2.310.000
|
X.673
|
|
57
|
Cắt đoạn đại tràng phải hoặc trái đưa 2 đầu ra ngoài
|
Lần
|
Phẫu thuật loại 1
|
2.300.000
|
X.519
|
|
58
|
Cắt một nửa thận (cắt thận bán phần)
|
Lần
|
Phẫu thuật loại 1
|
2.360.000
|
X.304
|
|
59
|
Cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong Basedow
|
Lần
|
Phẫu thuật loại 1
|
2.050.000
|
VII.15
|
|
60
|
Cắt nối niệu đạo sau - trước
|
BÀI VIẾT CÙNG THỂ LOẠI
HÌNH ẢNH HOẠT ĐỘNG
|